Phô mai dê

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai tươi mềm làm từ sữa dê (chèvre), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Goat Cheese — ảnh 1

Phô mai dê mềm, hay chèvre, là loại phô mai tươi, vị chua nhẹ, dễ phết, làm từ sữa dê, được phết lên bánh mì, rắc vụn lên salad và củ dền, hoặc đem nướng. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 80 kcal, 5,5 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 4,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 140 mg natri và khoảng 85 µg vitamin A. Nó ít canxi, khoảng 40 mg mỗi khẩu phần; các loại phô mai dê ủ bán mềm và cứng thì chắc hơn, nhiều chất béo hơn và nhiều canxi hơn hẳn.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.5g (46.7%)
Fat: 21.1g (53.3%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.5g33.0%
Chất béo21.1g30.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước61g2.4%
Calo26411.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated14.58g72.9%
Monounsaturated4.81g19.2%
Polyunsaturated0.5g3.8%
Omega-30.15gƯớc tính
Omega-60.35gƯớc tính
Trans0.73g36.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.18mg
Selen2.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A288mcg32.0%
vitamin B10.07mg5.8%
vitamin B20.38mg29.2%
vitamin B30.43mg2.7%
vitamin B60.25mg14.7%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B120.19mcg7.9%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.18mg1.2%
vitamin K1.8mcg1.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium140mg14.0%
iron0.26mg1.4%
magnesium16mg4.0%
phosphorus256mg36.6%
potassium26mg1.0%
sodium459mg20.0%
zinc0.92mg8.4%
copper0.24mg26.7%
manganese0.1mg4.3%
selenium2.8mcg5.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 505mg72.1%162%
Isoleucine 766mg54.7%131%
Leucine 1597mg58.5%134%
Lysine 1330mg63.3%142%
Methionine 578mg55.0%129%
Phenylalanine 1460mg83.4%183%
Threonine 691mg65.8%142%
Tryptophan 195mg69.6%152%
Valine 1274mg70.0%164%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này