Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai tươi mềm làm từ sữa dê (chèvre), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Phô mai dê mềm, hay chèvre, là loại phô mai tươi, vị chua nhẹ, dễ phết, làm từ sữa dê, được phết lên bánh mì, rắc vụn lên salad và củ dền, hoặc đem nướng. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 80 kcal, 5,5 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 4,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 140 mg natri và khoảng 85 µg vitamin A. Nó ít canxi, khoảng 40 mg mỗi khẩu phần; các loại phô mai dê ủ bán mềm và cứng thì chắc hơn, nhiều chất béo hơn và nhiều canxi hơn hẳn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.5g | 33.0% |
| Chất béo | 21.1g | 30.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 61g | 2.4% |
| Calo | 264 | 11.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 14.58 | g | 72.9% |
| Monounsaturated | 4.81 | g | 19.2% |
| Polyunsaturated | 0.5 | g | 3.8% |
| Omega-3 | 0.15 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.35 | g | Ước tính |
| Trans | 0.73 | g | 36.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.18 | mg |
| Selen | 2.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 288 | mcg | 32.0% |
| vitamin B1 | 0.07 | mg | 5.8% |
| vitamin B2 | 0.38 | mg | 29.2% |
| vitamin B3 | 0.43 | mg | 2.7% |
| vitamin B6 | 0.25 | mg | 14.7% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 0.19 | mcg | 7.9% |
| vitamin D | 0.4 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 0.18 | mg | 1.2% |
| vitamin K | 1.8 | mcg | 1.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 140 | mg | 14.0% |
| iron | 0.26 | mg | 1.4% |
| magnesium | 16 | mg | 4.0% |
| phosphorus | 256 | mg | 36.6% |
| potassium | 26 | mg | 1.0% |
| sodium | 459 | mg | 20.0% |
| zinc | 0.92 | mg | 8.4% |
| copper | 0.24 | mg | 26.7% |
| manganese | 0.1 | mg | 4.3% |
| selenium | 2.8 | mcg | 5.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 505 | mg | 72.1% | 162% |
| Isoleucine | 766 | mg | 54.7% | 131% |
| Leucine | 1597 | mg | 58.5% | 134% |
| Lysine | 1330 | mg | 63.3% | 142% |
| Methionine | 578 | mg | 55.0% | 129% |
| Phenylalanine | 1460 | mg | 83.4% | 183% |
| Threonine | 691 | mg | 65.8% | 142% |
| Tryptophan | 195 | mg | 69.6% | 152% |
| Valine | 1274 | mg | 70.0% | 164% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng