Thịt xay hỗn hợp

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thịt xay sống gồm một nửa thịt lợn và một nửa thịt bò, giá trị tính cho thịt sống.

Mixed Ground Meat — ảnh 1

Hỗn hợp thịt lợn xay và thịt bò xay theo tỷ lệ 50/50, được bán ở Nga và Đông Âu dưới tên thịt xay 'domashny' (kiểu nhà làm) và được dùng để làm kotlety, pelmeni, thịt viên, bắp cải cuộn thịt và nước sốt mì Ý. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 390 kcal, 25,5 g protein và 31 g chất béo, trong đó 11,5 g là chất béo bão hòa, và giàu vitamin B12, kẽm, selen và thiamin. Hàm lượng chất béo khác nhau giữa các thương hiệu; khi chiên, thịt mất khoảng một phần tư đến một phần ba trọng lượng.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17g (45.2%)
Fat: 20.6g (54.8%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17g30.4%
Chất béo20.6g29.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước62g2.5%
Calo25911.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.73g38.6%
Monounsaturated9.14g36.6%
Polyunsaturated1.22g9.4%
Omega-30.366gƯớc tính
EPA3mg0.3%
DHA4mg0.4%
Omega-60.854gƯớc tính
Trans0.65g32.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E0.31mg
Selen19.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.388mg32.3%
vitamin B20.193mg14.8%
vitamin B34.28mg26.8%
vitamin B60.353mg20.8%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B121.42mcg59.2%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin D0.3 (12 IU)mcg2.0%
vitamin E0.31mg2.1%
vitamin K0.9mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron1.41mg7.8%
magnesium18mg4.5%
phosphorus167mg23.9%
potassium279mg10.7%
sodium61mg2.7%
zinc3.19mg29.0%
copper0.053mg5.9%
manganese0.01mg0.4%
selenium19.8mcg36.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 616mg88.0%208%
Isoleucine 775mg55.4%140%
Leucine 1347mg49.3%120%
Lysine 1471mg70.0%166%
Methionine 641mg61.0%151%
Phenylalanine 1230mg70.3%162%
Threonine 718mg68.4%155%
Tryptophan 151mg53.9%124%
Valine 880mg48.4%119%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này