Giá trị dinh dưỡng trung bình
Thịt xay sống gồm một nửa thịt lợn và một nửa thịt bò, giá trị tính cho thịt sống.
Hỗn hợp thịt lợn xay và thịt bò xay theo tỷ lệ 50/50, được bán ở Nga và Đông Âu dưới tên thịt xay 'domashny' (kiểu nhà làm) và được dùng để làm kotlety, pelmeni, thịt viên, bắp cải cuộn thịt và nước sốt mì Ý. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 390 kcal, 25,5 g protein và 31 g chất béo, trong đó 11,5 g là chất béo bão hòa, và giàu vitamin B12, kẽm, selen và thiamin. Hàm lượng chất béo khác nhau giữa các thương hiệu; khi chiên, thịt mất khoảng một phần tư đến một phần ba trọng lượng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17g | 30.4% |
| Chất béo | 20.6g | 29.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 62g | 2.5% |
| Calo | 259 | 11.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.73 | g | 38.6% |
| Monounsaturated | 9.14 | g | 36.6% |
| Polyunsaturated | 1.22 | g | 9.4% |
| Omega-3 | 0.366 | g | Ước tính |
| EPA | 3 | mg | 0.3% |
| DHA | 4 | mg | 0.4% |
| Omega-6 | 0.854 | g | Ước tính |
| Trans | 0.65 | g | 32.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.4 | mg |
| Vitamin E | 0.31 | mg |
| Selen | 19.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.388 | mg | 32.3% |
| vitamin B2 | 0.193 | mg | 14.8% |
| vitamin B3 | 4.28 | mg | 26.8% |
| vitamin B6 | 0.353 | mg | 20.8% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 1.42 | mcg | 59.2% |
| vitamin C | 0.4 | mg | 0.4% |
| vitamin D | 0.3 (12 IU) | mcg | 2.0% |
| vitamin E | 0.31 | mg | 2.1% |
| vitamin K | 0.9 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 1.41 | mg | 7.8% |
| magnesium | 18 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 167 | mg | 23.9% |
| potassium | 279 | mg | 10.7% |
| sodium | 61 | mg | 2.7% |
| zinc | 3.19 | mg | 29.0% |
| copper | 0.053 | mg | 5.9% |
| manganese | 0.01 | mg | 0.4% |
| selenium | 19.8 | mcg | 36.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 616 | mg | 88.0% | 208% |
| Isoleucine | 775 | mg | 55.4% | 140% |
| Leucine | 1347 | mg | 49.3% | 120% |
| Lysine | 1471 | mg | 70.0% | 166% |
| Methionine | 641 | mg | 61.0% | 151% |
| Phenylalanine | 1230 | mg | 70.3% | 162% |
| Threonine | 718 | mg | 68.4% | 155% |
| Tryptophan | 151 | mg | 53.9% | 124% |
| Valine | 880 | mg | 48.4% | 119% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng