Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 772 trên 772 sản phẩm

Ayran

Thức uống có muối làm từ sữa chua pha loãng với nước, giá trị tính trên 100 ml.

31 kcal 1.8g protein 1.7g fat 2.4g carbs
Ít carbÍt calo

Sữa đặc

Sữa đặc có đường, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 g.

321 kcal 7.9g protein 8.7g fat 54.4g carbs

Dulce de leche

Caramel sữa dạng phết từ Mỹ Latinh, giá trị trên 100 g.

315 kcal 6.8g protein 7.4g fat 55.4g carbs

Kem tươi

Kem béo (kem tươi đánh bông) với khoảng 36% chất béo, giá trị tính trên 100 g.

340 kcal 2.8g protein 36.1g fat 2.8g carbs
Ít carbKeto

Kem sữa 10%

Kem pha cà phê loại nhẹ có 10% chất béo, giá trị tính trên 100 g.

118 kcal 3.1g protein 10g fat 4.4g carbs
Ít carbKeto

Kem pha cà phê

Kem pha cà phê dạng lỏng không chứa sữa, loại không hương vị, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml.

140 kcal 1g protein 10.3g fat 11.7g carbs

Phô mai cottage ít béo

Phô mai tươi cottage ít béo (1% chất béo sữa), giá trị tính trên 100 g.

72 kcal 12.4g protein 1g fat 2.7g carbs
Giàu proteinÍt carb

Phô mai tươi 0%

Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) không béo của Nga, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.

85 kcal 18g protein 0.6g fat 1.8g carbs
Giàu proteinÍt carb

Phô mai tươi 5%

Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) của Nga với 5% chất béo, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.

121 kcal 17.2g protein 5g fat 1.8g carbs
Giàu proteinÍt carb

Phô mai tươi 9%

Tvorog (phô mai tươi kiểu nông trại) của Nga với 9% chất béo, không muối, giá trị ở dạng bán sẵn.

156 kcal 16.7g protein 9g fat 2g carbs
Giàu proteinÍt carb

Thanh phô mai tươi phủ lớp áo

Thanh sữa đông ngọt kiểu Nga phủ lớp sô cô la (syrok), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

380 kcal 8.3g protein 25g fat 30.5g carbs

Skyr

Skyr nguyên chất kiểu Iceland, không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

62 kcal 11g protein 0.2g fat 4g carbs
Giàu proteinÍt carb

Sữa chua không đường

Sữa chua nguyên chất không đường làm từ sữa nguyên kem, giá trị theo dạng bán sẵn.

61 kcal 3.5g protein 3.3g fat 4.7g carbs
Ít carb

Sữa chua Hy Lạp không béo

Sữa chua Hy Lạp nguyên vị không đường làm từ sữa tách béo (0% chất béo), giá trị theo sản phẩm khi bán.

59 kcal 10.2g protein 0.4g fat 3.6g carbs
Giàu proteinÍt carbÍt calo

Sữa chua trái cây

Sữa chua ít béo với trái cây chế biến sẵn và đường bổ sung, giá trị theo sản phẩm khi bán.

102 kcal 4.4g protein 1.1g fat 19.1g carbs

Labneh

Phô mai sữa chua lọc (labneh) làm từ sữa nguyên kem, muối nhẹ, giá trị theo sản phẩm bán ra.

138 kcal 8g protein 10g fat 4g carbs
Ít carbKeto

Kem chua 10%

Kem chua ít béo với 10% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

118 kcal 2.9g protein 10g fat 4.7g carbs
Ít carbKeto

Kem chua 15%

Kem chua với 15% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

161 kcal 2.6g protein 15g fat 4.7g carbs
Ít carbKeto

Kem chua

Kem chua thông thường với khoảng 20% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

198 kcal 2.4g protein 19.4g fat 4.6g carbs
Ít carbKeto

Phô mai Mozzarella

Phô mai mozzarella mềm làm từ sữa nguyên kem, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

299 kcal 22.2g protein 22.1g fat 2.4g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Phô mai Feta

Phô mai trắng ngâm nước muối từ Hy Lạp, giá trị theo sản phẩm khi bán.

265 kcal 14.2g protein 21.5g fat 3.9g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Phô mai Cheddar

Phô mai cheddar cứng ủ lâu, các giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

403 kcal 22.9g protein 33.3g fat 3.4g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Phô mai Thụy Sĩ

Phô mai Thụy Sĩ kiểu Emmental có lỗ, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

393 kcal 27g protein 31g fat 1.4g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Phô mai Brie

Phô mai mềm của Pháp có lớp vỏ mốc trắng, giá trị tính theo sản phẩm bán ra.

334 kcal 20.8g protein 27.7g fat 0.5g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto