Dulce de leche

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Caramel sữa dạng phết từ Mỹ Latinh, giá trị trên 100 g.

Dulce de Leche — ảnh 1

Dulce de leche là một loại caramel đặc được làm bằng cách nấu chậm sữa với đường, phổ biến ở Argentina, Uruguay và khắp Mỹ Latinh, dùng để phết và làm nhân cho bánh alfajores, bánh ngọt và bánh crepe. Khoảng một nửa trong đó là đường: một thìa 20 g có khoảng 63 kcal và 10 g đường, cùng 1,4 g protein và khoảng 50 mg canxi. Màu nâu và hương vị đến từ phản ứng Maillard giữa protein sữa và đường.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.8g (9.8%)
Fat: 7.4g (10.6%)
Carbs: 55.4g (79.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.8g12.1%
Chất béo7.4g10.6%
Carb55.4g18.5%
Đường đơn19.39gƯớc tính
Carb phức36.01gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước29g1.1%
Calo31514.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.27g21.3%
Monounsaturated2.02g8.1%
Polyunsaturated0.35g2.7%
Omega-30.105gƯớc tính
EPA4mg0.4%
Omega-60.245gƯớc tính
Trans0.34g17.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.6mg
Vitamin E0.2mg
Selen2.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A74mcg8.2%
vitamin B10.016mg1.3%
vitamin B20.405mg31.2%
vitamin B30.21mg1.3%
vitamin B60.016mg0.9%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin B120.31mcg12.9%
vitamin C2.6mg2.9%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.2mg1.3%
vitamin K1.3mcg1.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium251mg25.1%
iron0.17mg0.9%
magnesium22mg5.5%
phosphorus193mg27.6%
potassium350mg13.5%
sodium129mg5.6%
zinc0.79mg7.2%
copper0.004mg0.4%
manganese0.002mg0.1%
selenium2.7mcg4.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 185mg26.4%162%
Isoleucine 414mg29.6%193%
Leucine 670mg24.5%153%
Lysine 542mg25.8%158%
Methionine 234mg22.3%142%
Phenylalanine 661mg37.8%225%
Threonine 309mg29.4%173%
Tryptophan 97mg34.6%205%
Valine 457mg25.1%160%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này