Giá trị dinh dưỡng trung bình
Caramel sữa dạng phết từ Mỹ Latinh, giá trị trên 100 g.
Dulce de leche là một loại caramel đặc được làm bằng cách nấu chậm sữa với đường, phổ biến ở Argentina, Uruguay và khắp Mỹ Latinh, dùng để phết và làm nhân cho bánh alfajores, bánh ngọt và bánh crepe. Khoảng một nửa trong đó là đường: một thìa 20 g có khoảng 63 kcal và 10 g đường, cùng 1,4 g protein và khoảng 50 mg canxi. Màu nâu và hương vị đến từ phản ứng Maillard giữa protein sữa và đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.8g | 12.1% |
| Chất béo | 7.4g | 10.6% |
| Carb | 55.4g | 18.5% |
| Đường đơn | 19.39g | Ước tính |
| Carb phức | 36.01g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 29g | 1.1% |
| Calo | 315 | 14.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.27 | g | 21.3% |
| Monounsaturated | 2.02 | g | 8.1% |
| Polyunsaturated | 0.35 | g | 2.7% |
| Omega-3 | 0.105 | g | Ước tính |
| EPA | 4 | mg | 0.4% |
| Omega-6 | 0.245 | g | Ước tính |
| Trans | 0.34 | g | 17.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.6 | mg |
| Vitamin E | 0.2 | mg |
| Selen | 2.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 74 | mcg | 8.2% |
| vitamin B1 | 0.016 | mg | 1.3% |
| vitamin B2 | 0.405 | mg | 31.2% |
| vitamin B3 | 0.21 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.016 | mg | 0.9% |
| vitamin B9 | 11 | mcg | 2.8% |
| vitamin B12 | 0.31 | mcg | 12.9% |
| vitamin C | 2.6 | mg | 2.9% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.2 | mg | 1.3% |
| vitamin K | 1.3 | mcg | 1.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 251 | mg | 25.1% |
| iron | 0.17 | mg | 0.9% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 193 | mg | 27.6% |
| potassium | 350 | mg | 13.5% |
| sodium | 129 | mg | 5.6% |
| zinc | 0.79 | mg | 7.2% |
| copper | 0.004 | mg | 0.4% |
| manganese | 0.002 | mg | 0.1% |
| selenium | 2.7 | mcg | 4.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 185 | mg | 26.4% | 162% |
| Isoleucine | 414 | mg | 29.6% | 193% |
| Leucine | 670 | mg | 24.5% | 153% |
| Lysine | 542 | mg | 25.8% | 158% |
| Methionine | 234 | mg | 22.3% | 142% |
| Phenylalanine | 661 | mg | 37.8% | 225% |
| Threonine | 309 | mg | 29.4% | 173% |
| Tryptophan | 97 | mg | 34.6% | 205% |
| Valine | 457 | mg | 25.1% | 160% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng