Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh tortilla mềm làm từ bột mì, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Bánh mì dẹt mềm làm từ bột mì, chất béo, nước và muối, dùng để làm burrito, bánh cuốn wrap, quesadilla và fajita. Một chiếc tortilla 50 g (đường kính khoảng 20 cm) cung cấp khoảng 155 kcal, 4 g protein và 4 g chất béo, cùng một lượng selen đáng kể, và khá mặn với khoảng 370 mg natri. Tortilla bột mì được làm có thêm chất béo, nên chúng có nhiều chất béo và calo hơn tortilla ngô cùng khối lượng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8.2g | 14.6% |
| Chất béo | 8g | 11.4% |
| Carb | 49.4g | 16.5% |
| Đường đơn | 17.29g | Ước tính |
| Carb phức | 28.61g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.5g | 14.0% |
| Nước | 32g | 1.3% |
| Calo | 306 | 13.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.92 | g | 14.6% |
| Monounsaturated | 1.75 | g | 7.0% |
| Polyunsaturated | 2.29 | g | 17.6% |
| Omega-3 | 0.687 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.603 | g | Ước tính |
| Trans | 0.05 | g | 2.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.91 | mg |
| Selen | 22.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.237 | mg | 19.8% |
| vitamin B2 | 0.086 | mg | 6.6% |
| vitamin B3 | 1.9 | mg | 11.9% |
| vitamin B6 | 0.059 | mg | 3.5% |
| vitamin B9 | 21 | mcg | 5.3% |
| vitamin E | 0.91 | mg | 6.1% |
| vitamin K | 7.2 | mcg | 6.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 146 | mg | 14.6% |
| iron | 1.24 | mg | 6.9% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 206 | mg | 29.4% |
| potassium | 125 | mg | 4.8% |
| sodium | 736 | mg | 32.0% |
| zinc | 0.53 | mg | 4.8% |
| copper | 0.104 | mg | 11.6% |
| manganese | 0.538 | mg | 23.4% |
| selenium | 22.3 | mcg | 40.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 184 | mg | 26.3% | 79% |
| Isoleucine | 289 | mg | 20.6% | 66% |
| Leucine | 566 | mg | 20.7% | 63% |
| Lysine limiting | 201 | mg | 9.6% | 29% |
| Methionine | 317 | mg | 30.2% | 94% |
| Phenylalanine | 661 | mg | 37.8% | 110% |
| Threonine | 231 | mg | 22.0% | 63% |
| Tryptophan | 100 | mg | 35.7% | 103% |
| Valine | 336 | mg | 18.5% | 57% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng