Bánh tortilla bột mì

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Bánh tortilla mềm làm từ bột mì, không bổ sung vi chất, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Wheat Tortilla — ảnh 1

Bánh mì dẹt mềm làm từ bột mì, chất béo, nước và muối, dùng để làm burrito, bánh cuốn wrap, quesadilla và fajita. Một chiếc tortilla 50 g (đường kính khoảng 20 cm) cung cấp khoảng 155 kcal, 4 g protein và 4 g chất béo, cùng một lượng selen đáng kể, và khá mặn với khoảng 370 mg natri. Tortilla bột mì được làm có thêm chất béo, nên chúng có nhiều chất béo và calo hơn tortilla ngô cùng khối lượng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.2g (12.5%)
Fat: 8g (12.2%)
Carbs: 49.4g (75.3%)
Chất xơ: 3.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.2g14.6%
Chất béo8g11.4%
Carb49.4g16.5%
Đường đơn17.29gƯớc tính
Carb phức28.61gƯớc tính
Chất xơ3.5g14.0%
Nước32g1.3%
Calo30613.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
30

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.92g14.6%
Monounsaturated1.75g7.0%
Polyunsaturated2.29g17.6%
Omega-30.687gƯớc tính
Omega-61.603gƯớc tính
Trans0.05g2.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.91mg
Selen22.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.237mg19.8%
vitamin B20.086mg6.6%
vitamin B31.9mg11.9%
vitamin B60.059mg3.5%
vitamin B921mcg5.3%
vitamin E0.91mg6.1%
vitamin K7.2mcg6.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium146mg14.6%
iron1.24mg6.9%
magnesium22mg5.5%
phosphorus206mg29.4%
potassium125mg4.8%
sodium736mg32.0%
zinc0.53mg4.8%
copper0.104mg11.6%
manganese0.538mg23.4%
selenium22.3mcg40.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 184mg26.3%79%
Isoleucine 289mg20.6%66%
Leucine 566mg20.7%63%
Lysine limiting201mg9.6%29%
Methionine 317mg30.2%94%
Phenylalanine 661mg37.8%110%
Threonine 231mg22.0%63%
Tryptophan 100mg35.7%103%
Valine 336mg18.5%57%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này