Sữa đặc

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sữa đặc có đường, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 g.

Condensed Milk — ảnh 1

Sữa đặc có đường là sữa bò đã được loại bỏ phần lớn nước và bổ sung một lượng lớn đường, được bán trong lon và dùng trong các món tráng miệng, làm bánh, pha cà phê và để phết. Sữa đặc có hơn một nửa là đường: một thìa 20 g chứa khoảng 65 kcal và 11 g đường, cùng 1,5 g protein và khoảng 55 mg canxi. Khi được nấu chậm trong vài giờ, sữa đặc sánh lại và chuyển sang màu nâu, tạo thành một loại caramel tương tự dulce de leche.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.9g (11.1%)
Fat: 8.7g (12.3%)
Carbs: 54.4g (76.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.9g14.1%
Chất béo8.7g12.4%
Carb54.4g18.1%
Đường đơn19.04gƯớc tính
Carb phức35.36gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước27g1.1%
Calo32114.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
61

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.49g27.5%
Monounsaturated2.43g9.7%
Polyunsaturated0.34g2.6%
Omega-30.102gƯớc tính
Omega-60.238gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.6mg
Vitamin E0.16mg
Selen14.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A74mcg8.2%
vitamin B10.09mg7.5%
vitamin B20.416mg32.0%
vitamin B30.21mg1.3%
vitamin B60.051mg3.0%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin B120.44mcg18.3%
vitamin C2.6mg2.9%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.16mg1.1%
vitamin K0.6mcg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium284mg28.4%
iron0.19mg1.1%
magnesium26mg6.5%
phosphorus253mg36.1%
potassium371mg14.3%
sodium127mg5.5%
zinc0.94mg8.5%
copper0.015mg1.7%
manganese0.006mg0.3%
selenium14.8mcg26.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 214mg30.6%161%
Isoleucine 479mg34.2%192%
Leucine 775mg28.4%153%
Lysine 627mg29.9%157%
Methionine 271mg25.8%142%
Phenylalanine 764mg43.7%224%
Threonine 357mg34.0%172%
Tryptophan 112mg40.0%204%
Valine 529mg29.1%159%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này