Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sữa đặc có đường, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 g.
Sữa đặc có đường là sữa bò đã được loại bỏ phần lớn nước và bổ sung một lượng lớn đường, được bán trong lon và dùng trong các món tráng miệng, làm bánh, pha cà phê và để phết. Sữa đặc có hơn một nửa là đường: một thìa 20 g chứa khoảng 65 kcal và 11 g đường, cùng 1,5 g protein và khoảng 55 mg canxi. Khi được nấu chậm trong vài giờ, sữa đặc sánh lại và chuyển sang màu nâu, tạo thành một loại caramel tương tự dulce de leche.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 7.9g | 14.1% |
| Chất béo | 8.7g | 12.4% |
| Carb | 54.4g | 18.1% |
| Đường đơn | 19.04g | Ước tính |
| Carb phức | 35.36g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 27g | 1.1% |
| Calo | 321 | 14.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 5.49 | g | 27.5% |
| Monounsaturated | 2.43 | g | 9.7% |
| Polyunsaturated | 0.34 | g | 2.6% |
| Omega-3 | 0.102 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.238 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.6 | mg |
| Vitamin E | 0.16 | mg |
| Selen | 14.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 74 | mcg | 8.2% |
| vitamin B1 | 0.09 | mg | 7.5% |
| vitamin B2 | 0.416 | mg | 32.0% |
| vitamin B3 | 0.21 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.051 | mg | 3.0% |
| vitamin B9 | 11 | mcg | 2.8% |
| vitamin B12 | 0.44 | mcg | 18.3% |
| vitamin C | 2.6 | mg | 2.9% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| vitamin E | 0.16 | mg | 1.1% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 284 | mg | 28.4% |
| iron | 0.19 | mg | 1.1% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 253 | mg | 36.1% |
| potassium | 371 | mg | 14.3% |
| sodium | 127 | mg | 5.5% |
| zinc | 0.94 | mg | 8.5% |
| copper | 0.015 | mg | 1.7% |
| manganese | 0.006 | mg | 0.3% |
| selenium | 14.8 | mcg | 26.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 214 | mg | 30.6% | 161% |
| Isoleucine | 479 | mg | 34.2% | 192% |
| Leucine | 775 | mg | 28.4% | 153% |
| Lysine | 627 | mg | 29.9% | 157% |
| Methionine | 271 | mg | 25.8% | 142% |
| Phenylalanine | 764 | mg | 43.7% | 224% |
| Threonine | 357 | mg | 34.0% | 172% |
| Tryptophan | 112 | mg | 40.0% | 204% |
| Valine | 529 | mg | 29.1% | 159% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng