Giá trị dinh dưỡng trung bình
Kem béo (kem tươi đánh bông) với khoảng 36% chất béo, giá trị tính trên 100 g.
Kem tươi béo là lớp giàu chất béo được hớt từ sữa, được đánh bông để làm món tráng miệng và dùng để tăng độ béo cho nước sốt, súp và cà phê. Nó chứa khoảng một phần ba là chất béo: một thìa canh 15 g có khoảng 50 kcal và 5,4 g chất béo, trong đó 3,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 60 µg vitamin A từ chất béo sữa và hầu như không có protein hay đường. Kem có ít nhất 30-35% chất béo đánh bông tốt; các loại kem nhẹ hơn không giữ được hình dạng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.8g | 5.0% |
| Chất béo | 36.1g | 51.6% |
| Carb | 2.8g | 0.9% |
| Đường đơn | 0.98g | Ước tính |
| Carb phức | 1.82g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 58g | 2.3% |
| Calo | 340 | 15.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 23.03 | g | 115.1% |
| Monounsaturated | 9.1 | g | 36.4% |
| Polyunsaturated | 1.57 | g | 12.1% |
| Omega-3 | 0.471 | g | Ước tính |
| EPA | 9 | mg | 1.0% |
| Omega-6 | 1.099 | g | Ước tính |
| Trans | 1.24 | g | 62.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.6 | mg |
| Vitamin E | 0.92 | mg |
| Selen | 3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 411 | mcg | 45.7% |
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.188 | mg | 14.5% |
| vitamin B3 | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin B6 | 0.035 | mg | 2.1% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.16 | mcg | 6.7% |
| vitamin C | 0.6 | mg | 0.7% |
| vitamin D | 1.6 (64 IU) | mcg | 10.7% |
| vitamin E | 0.92 | mg | 6.1% |
| vitamin K | 3.2 | mcg | 2.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 66 | mg | 6.6% |
| iron | 0.1 | mg | 0.6% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 58 | mg | 8.3% |
| potassium | 95 | mg | 3.7% |
| sodium | 27 | mg | 1.2% |
| zinc | 0.24 | mg | 2.2% |
| copper | 0.011 | mg | 1.2% |
| manganese | 0.006 | mg | 0.3% |
| selenium | 3 | mcg | 5.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 66 | mg | 9.4% | 140% |
| Isoleucine | 146 | mg | 10.4% | 165% |
| Leucine | 234 | mg | 8.6% | 130% |
| Lysine limiting | 124 | mg | 5.9% | 88% |
| Methionine | 81 | mg | 7.7% | 119% |
| Phenylalanine | 264 | mg | 15.1% | 218% |
| Threonine | 126 | mg | 12.0% | 171% |
| Tryptophan | 66 | mg | 23.6% | 339% |
| Valine | 170 | mg | 9.3% | 144% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng