Phô Mai Kem

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai kem nguyên béo loại thường, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Cream Cheese — ảnh 1

Phô mai kem là loại phô mai mềm, vị dịu, dễ phết, được làm từ sữa và kem, dùng để phết lên bánh mì bagel và bánh mì nướng, làm bánh cheesecake và lớp kem phủ bánh, và trong các loại nước chấm. Thành phần chủ yếu là chất béo: một khẩu phần 30 g, khoảng hai muỗng canh, có khoảng 105 kcal và 10 g chất béo, trong đó 6 g là chất béo bão hòa, cùng dưới 2 g protein, khoảng 90 µg vitamin A và ít canxi. Phô mai kem nhẹ hoặc giảm béo có khoảng một nửa lượng chất béo và nhiều protein hơn một chút.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.2g (13.4%)
Fat: 34.4g (74.6%)
Carbs: 5.5g (11.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.2g11.1%
Chất béo34.4g49.1%
Carb5.5g1.8%
Đường đơn1.92gƯớc tính
Carb phức3.58gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước53g2.1%
Calo35015.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated20.21g101.0%
Monounsaturated8.91g35.6%
Polyunsaturated1.48g11.4%
Omega-30.444gƯớc tính
EPA10mg1.1%
Omega-61.036gƯớc tính
Trans1.17g58.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.86mg
Selen8.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A308mcg34.2%
vitamin B10.023mg1.9%
vitamin B20.23mg17.7%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.056mg3.3%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.22mcg9.2%
vitamin E0.86mg5.7%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium97mg9.7%
iron0.11mg0.6%
magnesium9mg2.3%
phosphorus107mg15.3%
potassium132mg5.1%
sodium314mg13.7%
zinc0.5mg4.5%
copper0.018mg2.0%
manganese0.011mg0.5%
selenium8.6mcg15.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 175mg25.0%168%
Isoleucine 324mg23.1%165%
Leucine 657mg24.1%165%
Lysine 567mg27.0%181%
Methionine 233mg22.2%155%
Phenylalanine 594mg33.9%222%
Threonine 233mg22.2%143%
Tryptophan 69mg24.6%160%
Valine 395mg21.7%151%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này