Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai kem nguyên béo loại thường, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Phô mai kem là loại phô mai mềm, vị dịu, dễ phết, được làm từ sữa và kem, dùng để phết lên bánh mì bagel và bánh mì nướng, làm bánh cheesecake và lớp kem phủ bánh, và trong các loại nước chấm. Thành phần chủ yếu là chất béo: một khẩu phần 30 g, khoảng hai muỗng canh, có khoảng 105 kcal và 10 g chất béo, trong đó 6 g là chất béo bão hòa, cùng dưới 2 g protein, khoảng 90 µg vitamin A và ít canxi. Phô mai kem nhẹ hoặc giảm béo có khoảng một nửa lượng chất béo và nhiều protein hơn một chút.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.2g | 11.1% |
| Chất béo | 34.4g | 49.1% |
| Carb | 5.5g | 1.8% |
| Đường đơn | 1.92g | Ước tính |
| Carb phức | 3.58g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 53g | 2.1% |
| Calo | 350 | 15.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 20.21 | g | 101.0% |
| Monounsaturated | 8.91 | g | 35.6% |
| Polyunsaturated | 1.48 | g | 11.4% |
| Omega-3 | 0.444 | g | Ước tính |
| EPA | 10 | mg | 1.1% |
| Omega-6 | 1.036 | g | Ước tính |
| Trans | 1.17 | g | 58.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.86 | mg |
| Selen | 8.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 308 | mcg | 34.2% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.23 | mg | 17.7% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.056 | mg | 3.3% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin B12 | 0.22 | mcg | 9.2% |
| vitamin E | 0.86 | mg | 5.7% |
| vitamin K | 2.1 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 97 | mg | 9.7% |
| iron | 0.11 | mg | 0.6% |
| magnesium | 9 | mg | 2.3% |
| phosphorus | 107 | mg | 15.3% |
| potassium | 132 | mg | 5.1% |
| sodium | 314 | mg | 13.7% |
| zinc | 0.5 | mg | 4.5% |
| copper | 0.018 | mg | 2.0% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 8.6 | mcg | 15.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 175 | mg | 25.0% | 168% |
| Isoleucine | 324 | mg | 23.1% | 165% |
| Leucine | 657 | mg | 24.1% | 165% |
| Lysine | 567 | mg | 27.0% | 181% |
| Methionine | 233 | mg | 22.2% | 155% |
| Phenylalanine | 594 | mg | 33.9% | 222% |
| Threonine | 233 | mg | 22.2% | 143% |
| Tryptophan | 69 | mg | 24.6% | 160% |
| Valine | 395 | mg | 21.7% | 151% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng