Sốt pesto

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sốt pesto húng quế đóng lọ với phô mai, các loại hạt và dầu, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Pesto — ảnh 1

Sốt Ý làm từ húng quế, dầu, phô mai cứng và các loại hạt (hạt thông hoặc hạt điều) cùng tỏi, được ăn với mì Ý, trong bánh mì kẹp hoặc múc lên rau củ. Một khẩu phần 30 g (khoảng 2 thìa canh) cung cấp khoảng 130 kcal và 13 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa, và giàu vitamin K từ húng quế, cùng một ít vitamin E, nhưng cũng chứa khoảng 300 mg natri. Pesto tươi bảo quản lạnh có lượng protein gấp khoảng hai lần, nhờ có nhiều phô mai hơn, và ít chất béo hơn một chút so với loại pesto đóng lọ bảo quản ở nhiệt độ phòng này.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 5g (9.3%)
Fat: 42.4g (79.3%)
Carbs: 6.1g (11.4%)
Chất xơ: 1.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein5g8.9%
Chất béo42.4g60.6%
Carb6.1g2.0%
Đường đơn2.13gƯớc tính
Carb phức2.26gƯớc tính
Chất xơ1.7g6.8%
Nước43g1.7%
Calo42618.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.36g36.8%
Monounsaturated19.35g77.4%
Polyunsaturated13.74g105.7%
Omega-34.122gƯớc tính
Omega-69.618gƯớc tính
Trans0.19g9.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.1mg
Vitamin E8.86mg
Selen5.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A90mcg10.0%
vitamin B10.093mg7.8%
vitamin B20.307mg23.6%
vitamin B30.74mg4.6%
vitamin B60.178mg10.5%
vitamin B927mcg6.8%
vitamin B120.09mcg3.8%
vitamin C0.1mg0.1%
vitamin E8.86mg59.1%
vitamin K193.8mcg161.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium173mg17.3%
iron0.88mg4.9%
magnesium45mg11.3%
phosphorus132mg18.9%
potassium205mg7.9%
sodium998mg43.4%
zinc0.88mg8.0%
copper0.145mg16.1%
manganese0.633mg27.5%
selenium5.5mcg10.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 152mg21.7%167%
Isoleucine 227mg16.2%133%
Leucine 414mg15.2%119%
Lysine 337mg16.0%124%
Methionine 157mg15.0%120%
Phenylalanine 459mg26.2%197%
Threonine 170mg16.2%120%
Tryptophan 60mg21.4%160%
Valine 289mg15.9%127%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaCác loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này