Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sốt pesto húng quế đóng lọ với phô mai, các loại hạt và dầu, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Sốt Ý làm từ húng quế, dầu, phô mai cứng và các loại hạt (hạt thông hoặc hạt điều) cùng tỏi, được ăn với mì Ý, trong bánh mì kẹp hoặc múc lên rau củ. Một khẩu phần 30 g (khoảng 2 thìa canh) cung cấp khoảng 130 kcal và 13 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa, và giàu vitamin K từ húng quế, cùng một ít vitamin E, nhưng cũng chứa khoảng 300 mg natri. Pesto tươi bảo quản lạnh có lượng protein gấp khoảng hai lần, nhờ có nhiều phô mai hơn, và ít chất béo hơn một chút so với loại pesto đóng lọ bảo quản ở nhiệt độ phòng này.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5g | 8.9% |
| Chất béo | 42.4g | 60.6% |
| Carb | 6.1g | 2.0% |
| Đường đơn | 2.13g | Ước tính |
| Carb phức | 2.26g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.7g | 6.8% |
| Nước | 43g | 1.7% |
| Calo | 426 | 18.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.36 | g | 36.8% |
| Monounsaturated | 19.35 | g | 77.4% |
| Polyunsaturated | 13.74 | g | 105.7% |
| Omega-3 | 4.122 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 9.618 | g | Ước tính |
| Trans | 0.19 | g | 9.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 8.86 | mg |
| Selen | 5.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 90 | mcg | 10.0% |
| vitamin B1 | 0.093 | mg | 7.8% |
| vitamin B2 | 0.307 | mg | 23.6% |
| vitamin B3 | 0.74 | mg | 4.6% |
| vitamin B6 | 0.178 | mg | 10.5% |
| vitamin B9 | 27 | mcg | 6.8% |
| vitamin B12 | 0.09 | mcg | 3.8% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin E | 8.86 | mg | 59.1% |
| vitamin K | 193.8 | mcg | 161.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 173 | mg | 17.3% |
| iron | 0.88 | mg | 4.9% |
| magnesium | 45 | mg | 11.3% |
| phosphorus | 132 | mg | 18.9% |
| potassium | 205 | mg | 7.9% |
| sodium | 998 | mg | 43.4% |
| zinc | 0.88 | mg | 8.0% |
| copper | 0.145 | mg | 16.1% |
| manganese | 0.633 | mg | 27.5% |
| selenium | 5.5 | mcg | 10.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 152 | mg | 21.7% | 167% |
| Isoleucine | 227 | mg | 16.2% | 133% |
| Leucine | 414 | mg | 15.2% | 119% |
| Lysine | 337 | mg | 16.0% | 124% |
| Methionine | 157 | mg | 15.0% | 120% |
| Phenylalanine | 459 | mg | 26.2% | 197% |
| Threonine | 170 | mg | 16.2% | 120% |
| Tryptophan | 60 | mg | 21.4% | 160% |
| Valine | 289 | mg | 15.9% | 127% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng