Sốt ranch

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nước sốt ranch dạng kem loại thông thường, giá trị cho 100 ml.

Ranch Dressing — ảnh 1

Sốt ranch là loại sốt kem của Mỹ làm từ sữa bơ lỏng, dầu, lòng đỏ trứng, tỏi, hành và thảo mộc, dùng để trộn salad và làm nước chấm cho rau củ và cánh gà. Một khẩu phần 30 ml, khoảng hai thìa canh, có khoảng 129 kcal và 13 g chất béo, khoảng 270 mg natri và khoảng một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin K. Sốt này chủ yếu là chất béo, nên nó cung cấp nhiều calo hơn cả món salad mà nó được rưới lên; các phiên bản ít béo có lượng calo chỉ bằng khoảng một nửa.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.3g (2.5%)
Fat: 44.5g (86.1%)
Carbs: 5.9g (11.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.3g2.3%
Chất béo44.5g63.6%
Carb5.9g2.0%
Đường đơn2.06gƯớc tính
Carb phức3.84gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước46g1.8%
Calo43019.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
30

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.96g34.8%
Monounsaturated9.2g36.8%
Polyunsaturated25.8g198.5%
Omega-37.74gƯớc tính
DHA4mg0.4%
Omega-618.06gƯớc tính
Trans0.18g9.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.22mg
Selen3.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A15mcg1.7%
vitamin B10.015mg1.3%
vitamin B20.087mg6.7%
vitamin B30.05mg0.3%
vitamin B60.03mg1.8%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.17mcg7.1%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E2.22mg14.8%
vitamin K134.3mcg111.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium28mg2.8%
iron0.3mg1.7%
magnesium5mg1.3%
phosphorus186mg26.6%
potassium64mg2.5%
sodium901mg39.2%
zinc0.17mg1.5%
copper0.019mg2.1%
manganese0.033mg1.4%
selenium3.5mcg6.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 37mg5.3%133%
Isoleucine 70mg5.0%135%
Leucine 121mg4.4%114%
Lysine 106mg5.0%127%
Methionine 48mg4.6%120%
Phenylalanine 124mg7.1%174%
Threonine 57mg5.4%132%
Tryptophan 16mg5.7%140%
Valine 83mg4.6%120%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaTrứng

Chia sẻ sản phẩm này