Giá trị dinh dưỡng trung bình
Nước sốt ranch dạng kem loại thông thường, giá trị cho 100 ml.
Sốt ranch là loại sốt kem của Mỹ làm từ sữa bơ lỏng, dầu, lòng đỏ trứng, tỏi, hành và thảo mộc, dùng để trộn salad và làm nước chấm cho rau củ và cánh gà. Một khẩu phần 30 ml, khoảng hai thìa canh, có khoảng 129 kcal và 13 g chất béo, khoảng 270 mg natri và khoảng một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin K. Sốt này chủ yếu là chất béo, nên nó cung cấp nhiều calo hơn cả món salad mà nó được rưới lên; các phiên bản ít béo có lượng calo chỉ bằng khoảng một nửa.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.3g | 2.3% |
| Chất béo | 44.5g | 63.6% |
| Carb | 5.9g | 2.0% |
| Đường đơn | 2.06g | Ước tính |
| Carb phức | 3.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 46g | 1.8% |
| Calo | 430 | 19.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.96 | g | 34.8% |
| Monounsaturated | 9.2 | g | 36.8% |
| Polyunsaturated | 25.8 | g | 198.5% |
| Omega-3 | 7.74 | g | Ước tính |
| DHA | 4 | mg | 0.4% |
| Omega-6 | 18.06 | g | Ước tính |
| Trans | 0.18 | g | 9.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.22 | mg |
| Selen | 3.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 15 | mcg | 1.7% |
| vitamin B1 | 0.015 | mg | 1.3% |
| vitamin B2 | 0.087 | mg | 6.7% |
| vitamin B3 | 0.05 | mg | 0.3% |
| vitamin B6 | 0.03 | mg | 1.8% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin B12 | 0.17 | mcg | 7.1% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 2.22 | mg | 14.8% |
| vitamin K | 134.3 | mcg | 111.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 28 | mg | 2.8% |
| iron | 0.3 | mg | 1.7% |
| magnesium | 5 | mg | 1.3% |
| phosphorus | 186 | mg | 26.6% |
| potassium | 64 | mg | 2.5% |
| sodium | 901 | mg | 39.2% |
| zinc | 0.17 | mg | 1.5% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.033 | mg | 1.4% |
| selenium | 3.5 | mcg | 6.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 37 | mg | 5.3% | 133% |
| Isoleucine | 70 | mg | 5.0% | 135% |
| Leucine | 121 | mg | 4.4% | 114% |
| Lysine | 106 | mg | 5.0% | 127% |
| Methionine | 48 | mg | 4.6% | 120% |
| Phenylalanine | 124 | mg | 7.1% | 174% |
| Threonine | 57 | mg | 5.4% | 132% |
| Tryptophan | 16 | mg | 5.7% | 140% |
| Valine | 83 | mg | 4.6% | 120% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng