Giá trị dinh dưỡng trung bình
Cùi dừa tươi sống, phần thịt trắng của quả dừa già.
Cùi dừa tươi là phần thịt trắng, chắc của quả dừa già, được ăn thành miếng hoặc nạo cho vào cà ri, chutney và các món tráng miệng, và được ép để làm nước cốt dừa. Một miếng 40 g chứa khoảng 140 kcal và 13 g chất béo, trong đó 12 g là chất béo bão hòa, cùng 3,6 g chất xơ và một phần tư giá trị hằng ngày của mangan. Cùi dừa chứa khoảng 47% nước; dừa nạo sấy khô có lượng calo trên mỗi gam cao gần gấp đôi.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.3g | 5.9% |
| Chất béo | 33.5g | 47.9% |
| Carb | 15.2g | 5.1% |
| Đường đơn | 5.32g | Ước tính |
| Carb phức | 0.88g | Ước tính |
| Chất xơ | 9g | 36.0% |
| Nước | 47g | 1.9% |
| Calo | 354 | 15.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 29.7 | g | 148.5% |
| Monounsaturated | 1.43 | g | 5.7% |
| Polyunsaturated | 0.37 | g | 2.8% |
| Omega-3 | 0.111 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.259 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.3 | mg |
| Vitamin E | 0.24 | mg |
| Selen | 10.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.066 | mg | 5.5% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.54 | mg | 3.4% |
| vitamin B6 | 0.054 | mg | 3.2% |
| vitamin B9 | 26 | mcg | 6.5% |
| vitamin C | 3.3 | mg | 3.7% |
| vitamin E | 0.24 | mg | 1.6% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 14 | mg | 1.4% |
| iron | 2.43 | mg | 13.5% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 113 | mg | 16.1% |
| potassium | 356 | mg | 13.7% |
| sodium | 20 | mg | 0.9% |
| zinc | 1.1 | mg | 10.0% |
| copper | 0.435 | mg | 48.3% |
| manganese | 1.5 | mg | 65.2% |
| selenium | 10.1 | mcg | 18.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 77 | mg | 11.0% | 117% |
| Isoleucine | 131 | mg | 9.4% | 106% |
| Leucine | 247 | mg | 9.0% | 98% |
| Lysine limiting | 147 | mg | 7.0% | 74% |
| Methionine | 128 | mg | 12.2% | 135% |
| Phenylalanine | 272 | mg | 15.5% | 161% |
| Threonine | 121 | mg | 11.5% | 117% |
| Tryptophan | 39 | mg | 13.9% | 143% |
| Valine | 202 | mg | 11.1% | 122% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng