Dừa

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Cùi dừa tươi sống, phần thịt trắng của quả dừa già.

Coconut — ảnh 1

Cùi dừa tươi là phần thịt trắng, chắc của quả dừa già, được ăn thành miếng hoặc nạo cho vào cà ri, chutney và các món tráng miệng, và được ép để làm nước cốt dừa. Một miếng 40 g chứa khoảng 140 kcal và 13 g chất béo, trong đó 12 g là chất béo bão hòa, cùng 3,6 g chất xơ và một phần tư giá trị hằng ngày của mangan. Cùi dừa chứa khoảng 47% nước; dừa nạo sấy khô có lượng calo trên mỗi gam cao gần gấp đôi.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.3g (6.3%)
Fat: 33.5g (64.4%)
Carbs: 15.2g (29.2%)
Chất xơ: 9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.3g5.9%
Chất béo33.5g47.9%
Carb15.2g5.1%
Đường đơn5.32gƯớc tính
Carb phức0.88gƯớc tính
Chất xơ9g36.0%
Nước47g1.9%
Calo35415.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated29.7g148.5%
Monounsaturated1.43g5.7%
Polyunsaturated0.37g2.8%
Omega-30.111gƯớc tính
Omega-60.259gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.3mg
Vitamin E0.24mg
Selen10.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.066mg5.5%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.54mg3.4%
vitamin B60.054mg3.2%
vitamin B926mcg6.5%
vitamin C3.3mg3.7%
vitamin E0.24mg1.6%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron2.43mg13.5%
magnesium32mg8.0%
phosphorus113mg16.1%
potassium356mg13.7%
sodium20mg0.9%
zinc1.1mg10.0%
copper0.435mg48.3%
manganese1.5mg65.2%
selenium10.1mcg18.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 77mg11.0%117%
Isoleucine 131mg9.4%106%
Leucine 247mg9.0%98%
Lysine limiting147mg7.0%74%
Methionine 128mg12.2%135%
Phenylalanine 272mg15.5%161%
Threonine 121mg11.5%117%
Tryptophan 39mg13.9%143%
Valine 202mg11.1%122%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này