Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Xúc xích Frankfurt từ thịt bò và thịt heo (hot dog, sosiski), giá trị theo sản phẩm khi bán.
Xúc xích đã nấu chín và xử lý muối, làm từ thịt bò và thịt lợn xay nhuyễn, được làm nóng trong nước hoặc nướng và ăn trong bánh mì hot dog, hoặc theo kiểu sosiski của Nga, ăn cùng khoai tây, mì ống hoặc kiều mạch. Hai chiếc xúc xích (100 g) cung cấp khoảng 290 kcal, 10 g protein và 26 g chất béo, trong đó 7,7 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 1090 mg natri, gần bằng một nửa giới hạn hằng ngày. Chúng giàu vitamin B12 nhưng tính theo khối lượng thì có lượng chất béo nhiều hơn gấp đôi lượng protein.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 10.3g | 18.4% |
| Chất béo | 25.8g | 36.9% |
| Carb | 4.2g | 1.4% |
| Đường đơn | 1.47g | Ước tính |
| Carb phức | 2.73g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 56g | 2.3% |
| Calo | 290 | 12.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.67 | g | 38.4% |
| Monounsaturated | 11.39 | g | 45.6% |
| Polyunsaturated | 4.4 | g | 33.8% |
| Omega-3 | 1.32 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 3.08 | g | Ước tính |
| Trans | 0.2 | g | 10.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.19 | mg |
| Selen | 12.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.055 | mg | 4.6% |
| vitamin B2 | 0.121 | mg | 9.3% |
| vitamin B3 | 2.67 | mg | 16.7% |
| vitamin B6 | 0.166 | mg | 9.8% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 1.57 | mcg | 65.4% |
| vitamin D | 0.7 (28 IU) | mcg | 4.7% |
| vitamin E | 0.19 | mg | 1.3% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 99 | mg | 9.9% |
| iron | 1.09 | mg | 6.1% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 206 | mg | 29.4% |
| potassium | 152 | mg | 5.8% |
| sodium | 1090 | mg | 47.4% |
| zinc | 1.2 | mg | 10.9% |
| copper | 0.097 | mg | 10.8% |
| manganese | 0.045 | mg | 2.0% |
| selenium | 12.5 | mcg | 22.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 331 | mg | 47.3% | 185% |
| Isoleucine | 530 | mg | 37.9% | 158% |
| Leucine | 907 | mg | 33.2% | 133% |
| Lysine | 963 | mg | 45.9% | 179% |
| Methionine | 401 | mg | 38.2% | 156% |
| Phenylalanine | 821 | mg | 46.9% | 179% |
| Threonine | 474 | mg | 45.1% | 169% |
| Tryptophan | 111 | mg | 39.6% | 150% |
| Valine | 555 | mg | 30.5% | 124% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng