Xúc xích Frankfurt

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Xúc xích Frankfurt từ thịt bò và thịt heo (hot dog, sosiski), giá trị theo sản phẩm khi bán.

Frankfurters — ảnh 1

Xúc xích đã nấu chín và xử lý muối, làm từ thịt bò và thịt lợn xay nhuyễn, được làm nóng trong nước hoặc nướng và ăn trong bánh mì hot dog, hoặc theo kiểu sosiski của Nga, ăn cùng khoai tây, mì ống hoặc kiều mạch. Hai chiếc xúc xích (100 g) cung cấp khoảng 290 kcal, 10 g protein và 26 g chất béo, trong đó 7,7 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 1090 mg natri, gần bằng một nửa giới hạn hằng ngày. Chúng giàu vitamin B12 nhưng tính theo khối lượng thì có lượng chất béo nhiều hơn gấp đôi lượng protein.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 10.3g (25.6%)
Fat: 25.8g (64.0%)
Carbs: 4.2g (10.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein10.3g18.4%
Chất béo25.8g36.9%
Carb4.2g1.4%
Đường đơn1.47gƯớc tính
Carb phức2.73gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước56g2.3%
Calo29012.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.67g38.4%
Monounsaturated11.39g45.6%
Polyunsaturated4.4g33.8%
Omega-31.32gƯớc tính
Omega-63.08gƯớc tính
Trans0.2g10.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.19mg
Selen12.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.055mg4.6%
vitamin B20.121mg9.3%
vitamin B32.67mg16.7%
vitamin B60.166mg9.8%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B121.57mcg65.4%
vitamin D0.7 (28 IU)mcg4.7%
vitamin E0.19mg1.3%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium99mg9.9%
iron1.09mg6.1%
magnesium15mg3.8%
phosphorus206mg29.4%
potassium152mg5.8%
sodium1090mg47.4%
zinc1.2mg10.9%
copper0.097mg10.8%
manganese0.045mg2.0%
selenium12.5mcg22.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 331mg47.3%185%
Isoleucine 530mg37.9%158%
Leucine 907mg33.2%133%
Lysine 963mg45.9%179%
Methionine 401mg38.2%156%
Phenylalanine 821mg46.9%179%
Threonine 474mg45.1%169%
Tryptophan 111mg39.6%150%
Valine 555mg30.5%124%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này