Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Xúc xích heo hun khói dạng khúc, đã nấu chín hoàn toàn, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Xúc xích thịt heo ướp muối và hun khói, được bán ở dạng đã nấu chín hoàn toàn, được ăn khi hâm nóng hoặc nướng, thái lát cho vào món hầm, súp, món đậu và mì Ý, hoặc ăn nguội với bánh mì. Một khẩu phần 100 g cung cấp khoảng 310 kcal, 12 g protein và 28 g chất béo, trong đó 9,3 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 830 mg natri. Nó cung cấp một lượng selen đáng kể nhưng phần lớn năng lượng đến từ chất béo; kielbasa và các loại xúc xích Ba Lan cũng tương tự.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12g | 21.4% |
| Chất béo | 28.2g | 40.3% |
| Carb | 0.9g | 0.3% |
| Đường đơn | 0.32g | Ước tính |
| Carb phức | 0.58g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 57g | 2.3% |
| Calo | 309 | 13.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 9.31 | g | 46.6% |
| Monounsaturated | 11.21 | g | 44.8% |
| Polyunsaturated | 3.63 | g | 27.9% |
| Omega-3 | 1.089 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.541 | g | Ước tính |
| Trans | 0.23 | g | 11.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.25 | mg |
| Selen | 18.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.212 | mg | 17.7% |
| vitamin B2 | 0.18 | mg | 13.8% |
| vitamin B3 | 2.81 | mg | 17.6% |
| vitamin B6 | 0.179 | mg | 10.5% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.66 | mcg | 27.5% |
| vitamin D | 1.1 (44 IU) | mcg | 7.3% |
| vitamin E | 0.25 | mg | 1.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.59 | mg | 3.3% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 157 | mg | 22.4% |
| potassium | 483 | mg | 18.6% |
| sodium | 827 | mg | 36.0% |
| zinc | 1.31 | mg | 11.9% |
| copper | 0.176 | mg | 19.6% |
| manganese | 0.011 | mg | 0.5% |
| selenium | 18.3 | mcg | 33.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 507 | mg | 72.4% | 246% |
| Isoleucine | 582 | mg | 41.6% | 150% |
| Leucine | 1006 | mg | 36.8% | 128% |
| Lysine | 1103 | mg | 52.5% | 178% |
| Methionine | 468 | mg | 44.6% | 158% |
| Phenylalanine | 944 | mg | 53.9% | 178% |
| Threonine | 539 | mg | 51.3% | 167% |
| Tryptophan | 131 | mg | 46.8% | 154% |
| Valine | 631 | mg | 34.7% | 122% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng