Xúc xích xông khói

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Xúc xích heo hun khói dạng khúc, đã nấu chín hoàn toàn, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Smoked Sausage — ảnh 1

Xúc xích thịt heo ướp muối và hun khói, được bán ở dạng đã nấu chín hoàn toàn, được ăn khi hâm nóng hoặc nướng, thái lát cho vào món hầm, súp, món đậu và mì Ý, hoặc ăn nguội với bánh mì. Một khẩu phần 100 g cung cấp khoảng 310 kcal, 12 g protein và 28 g chất béo, trong đó 9,3 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 830 mg natri. Nó cung cấp một lượng selen đáng kể nhưng phần lớn năng lượng đến từ chất béo; kielbasa và các loại xúc xích Ba Lan cũng tương tự.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12g (29.2%)
Fat: 28.2g (68.6%)
Carbs: 0.9g (2.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12g21.4%
Chất béo28.2g40.3%
Carb0.9g0.3%
Đường đơn0.32gƯớc tính
Carb phức0.58gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước57g2.3%
Calo30913.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated9.31g46.6%
Monounsaturated11.21g44.8%
Polyunsaturated3.63g27.9%
Omega-31.089gƯớc tính
Omega-62.541gƯớc tính
Trans0.23g11.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.25mg
Selen18.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.212mg17.7%
vitamin B20.18mg13.8%
vitamin B32.81mg17.6%
vitamin B60.179mg10.5%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin B120.66mcg27.5%
vitamin D1.1 (44 IU)mcg7.3%
vitamin E0.25mg1.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.59mg3.3%
magnesium11mg2.8%
phosphorus157mg22.4%
potassium483mg18.6%
sodium827mg36.0%
zinc1.31mg11.9%
copper0.176mg19.6%
manganese0.011mg0.5%
selenium18.3mcg33.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 507mg72.4%246%
Isoleucine 582mg41.6%150%
Leucine 1006mg36.8%128%
Lysine 1103mg52.5%178%
Methionine 468mg44.6%158%
Phenylalanine 944mg53.9%178%
Threonine 539mg51.3%167%
Tryptophan 131mg46.8%154%
Valine 631mg34.7%122%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này