Xúc xích bologna

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Xúc xích bologna bò và lợn (xúc xích luộc, kiểu doktorskaya), giá trị tính theo sản phẩm bán ra.

Bologna — ảnh 1

Xúc xích bò và heo được xay nhuyễn, nấu chín và ướp muối, thái lát để làm bánh mì kẹp; doktorskaya kolbasa của Nga là một loại xúc xích luộc tương tự. Một khẩu phần 50 g (hai đến ba lát) cung cấp khoảng 155 kcal, 7,5 g protein và 12 g chất béo, trong đó 4,7 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 480 mg natri và một ít đường bổ sung. Nó cung cấp một ít vitamin B12 và selen, nhưng phần lớn năng lượng của nó đến từ chất béo.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 15.2g (33.6%)
Fat: 24.6g (54.3%)
Carbs: 5.5g (12.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein15.2g27.1%
Chất béo24.6g35.1%
Carb5.5g1.8%
Đường đơn1.92gƯớc tính
Carb phức3.58gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước52g2.1%
Calo30813.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated9.3g46.5%
Monounsaturated10.53g42.1%
Polyunsaturated1.12g8.6%
Omega-30.336gƯớc tính
Omega-60.784gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.8mg
Vitamin E0.32mg
Selen24.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A25mcg2.8%
vitamin B10.217mg18.1%
vitamin B20.185mg14.2%
vitamin B32.52mg15.8%
vitamin B60.297mg17.5%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B121.82mcg75.8%
vitamin C0.8mg0.9%
vitamin D0.8 (32 IU)mcg5.3%
vitamin E0.32mg2.1%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium85mg8.5%
iron1.21mg6.7%
magnesium17mg4.3%
phosphorus163mg23.3%
potassium315mg12.1%
sodium960mg41.7%
zinc2.3mg20.9%
copper0.052mg5.8%
manganese0.018mg0.8%
selenium24.6mcg44.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 646mg92.3%244%
Isoleucine 809mg57.8%163%
Leucine 1385mg50.7%137%
Lysine 1499mg71.4%189%
Methionine 654mg62.3%172%
Phenylalanine 1295mg74.0%191%
Threonine 770mg73.3%186%
Tryptophan 214mg76.4%196%
Valine 927mg50.9%140%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaTrứng

Chia sẻ sản phẩm này