Phô mai Feta

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai trắng ngâm nước muối từ Hy Lạp, giá trị theo sản phẩm khi bán.

Feta — ảnh 1

Feta là một loại phô mai trắng được ủ chín trong nước muối, theo truyền thống được làm ở Hy Lạp từ sữa cừu hoặc sữa cừu và sữa dê, được bóp vụn vào salad Hy Lạp, nướng trong các loại bánh như spanakopita hoặc ăn kèm với ô liu. Một khẩu phần 30 g có khoảng 80 kcal, 4 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 4 g là chất béo bão hòa, với khoảng 150 mg canxi; nó giàu vitamin B12 và là nguồn riboflavin tốt. Nó có vị mặn, với khoảng 340 mg natri mỗi khẩu phần.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 14.2g (35.9%)
Fat: 21.5g (54.3%)
Carbs: 3.9g (9.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein14.2g25.4%
Chất béo21.5g30.7%
Carb3.9g1.3%
Đường đơn1.36gƯớc tính
Carb phức2.54gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước55g2.2%
Calo26511.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated13.3g66.5%
Monounsaturated4.62g18.5%
Polyunsaturated0.59g4.5%
Omega-30.177gƯớc tính
Omega-60.413gƯớc tính
Trans0.75g37.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.18mg
Selen15mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A125mcg13.9%
vitamin B10.154mg12.8%
vitamin B20.844mg64.9%
vitamin B30.99mg6.2%
vitamin B60.424mg24.9%
vitamin B932mcg8.0%
vitamin B121.69mcg70.4%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.18mg1.2%
vitamin K1.8mcg1.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium493mg49.3%
iron0.65mg3.6%
magnesium19mg4.8%
phosphorus337mg48.1%
potassium62mg2.4%
sodium1139mg49.5%
zinc2.88mg26.2%
copper0.032mg3.6%
manganese0.028mg1.2%
selenium15mcg27.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 397mg56.7%166%
Isoleucine 803mg57.4%179%
Leucine 1395mg51.1%153%
Lysine 1219mg58.0%170%
Methionine 451mg43.0%131%
Phenylalanine 1343mg76.7%219%
Threonine 637mg60.7%170%
Tryptophan 200mg71.4%203%
Valine 1065mg58.5%178%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này