Xúc xích chorizo

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Xúc xích chorizo thịt lợn tươi (kiểu Mexico), giá trị dinh dưỡng tính cho xúc xích sống.

Chorizo — ảnh 1

Xúc xích heo tươi được tẩm ớt, ớt bột paprika, tỏi và giấm, phải nấu chín trước khi ăn, thường được bóp vụn cho vào món trứng, taco, đậu và các món cơm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 150 kcal, 7 g protein và 12,5 g chất béo, cùng khoảng 390 mg natri và một ít vitamin B12. Chorizo Tây Ban Nha là một sản phẩm khác, được ướp muối và làm khô, ăn không cần nấu và chứa nhiều chất béo và muối hơn trên 100 g.

Ít carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 13.6g (32.0%)
Fat: 25.1g (59.1%)
Carbs: 3.8g (8.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein13.6g24.3%
Chất béo25.1g35.9%
Carb3.8g1.3%
Đường đơn1.33gƯớc tính
Carb phức2.47gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước55g2.2%
Calo29613.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated8.6g43.0%
Monounsaturated10.6g42.4%
Polyunsaturated4.3g33.1%
Omega-31.29gƯớc tính
EPA2mg0.2%
DHA3mg0.3%
Omega-63.01gƯớc tính
Trans0.12g6.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.22mg
Selen18.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.207mg17.3%
vitamin B20.31mg23.8%
vitamin B35.47mg34.2%
vitamin B60.313mg18.4%
vitamin B122mcg83.3%
vitamin D1.5 (60 IU)mcg10.0%
vitamin E0.22mg1.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium19mg1.9%
iron1.41mg7.8%
magnesium20mg5.0%
phosphorus149mg21.3%
potassium308mg11.8%
sodium788mg34.3%
zinc1.68mg15.3%
copper0.084mg9.3%
manganese0.093mg4.0%
selenium18.6mcg33.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 544mg77.7%233%
Isoleucine 638mg45.6%145%
Leucine 1093mg40.0%123%
Lysine 1226mg58.4%175%
Methionine 535mg51.0%159%
Phenylalanine 1019mg58.2%170%
Threonine 623mg59.3%170%
Tryptophan 173mg61.8%179%
Valine 740mg40.7%127%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này