Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Xúc xích chorizo thịt lợn tươi (kiểu Mexico), giá trị dinh dưỡng tính cho xúc xích sống.
Xúc xích heo tươi được tẩm ớt, ớt bột paprika, tỏi và giấm, phải nấu chín trước khi ăn, thường được bóp vụn cho vào món trứng, taco, đậu và các món cơm. Một khẩu phần 50 g cung cấp khoảng 150 kcal, 7 g protein và 12,5 g chất béo, cùng khoảng 390 mg natri và một ít vitamin B12. Chorizo Tây Ban Nha là một sản phẩm khác, được ướp muối và làm khô, ăn không cần nấu và chứa nhiều chất béo và muối hơn trên 100 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.6g | 24.3% |
| Chất béo | 25.1g | 35.9% |
| Carb | 3.8g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.33g | Ước tính |
| Carb phức | 2.47g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 55g | 2.2% |
| Calo | 296 | 13.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 8.6 | g | 43.0% |
| Monounsaturated | 10.6 | g | 42.4% |
| Polyunsaturated | 4.3 | g | 33.1% |
| Omega-3 | 1.29 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| DHA | 3 | mg | 0.3% |
| Omega-6 | 3.01 | g | Ước tính |
| Trans | 0.12 | g | 6.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.22 | mg |
| Selen | 18.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.207 | mg | 17.3% |
| vitamin B2 | 0.31 | mg | 23.8% |
| vitamin B3 | 5.47 | mg | 34.2% |
| vitamin B6 | 0.313 | mg | 18.4% |
| vitamin B12 | 2 | mcg | 83.3% |
| vitamin D | 1.5 (60 IU) | mcg | 10.0% |
| vitamin E | 0.22 | mg | 1.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 19 | mg | 1.9% |
| iron | 1.41 | mg | 7.8% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 149 | mg | 21.3% |
| potassium | 308 | mg | 11.8% |
| sodium | 788 | mg | 34.3% |
| zinc | 1.68 | mg | 15.3% |
| copper | 0.084 | mg | 9.3% |
| manganese | 0.093 | mg | 4.0% |
| selenium | 18.6 | mcg | 33.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 544 | mg | 77.7% | 233% |
| Isoleucine | 638 | mg | 45.6% | 145% |
| Leucine | 1093 | mg | 40.0% | 123% |
| Lysine | 1226 | mg | 58.4% | 175% |
| Methionine | 535 | mg | 51.0% | 159% |
| Phenylalanine | 1019 | mg | 58.2% | 170% |
| Threonine | 623 | mg | 59.3% | 170% |
| Tryptophan | 173 | mg | 61.8% | 179% |
| Valine | 740 | mg | 40.7% | 127% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng