Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Pa-tê gan dạng phết (lợn hoặc gà), giá trị theo sản phẩm bán ra.
Một loại phết mịn làm từ gan lợn hoặc gan gà đã nấu chín, xay nhuyễn cùng mỡ, hành và gia vị, được bán trong hộp thiếc, lọ hoặc hộp nhựa và ăn cùng bánh mì hoặc bánh quy giòn. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 95 kcal, 4 g protein và 8 g chất béo (3 g chất béo bão hòa), giàu vitamin A (khoảng 300 µg) và vitamin B12, cùng lượng selen tốt và một ít sắt. Nó có khoảng 210 mg natri mỗi khẩu phần; pate gan gà thường nhẹ hơn pate gan lợn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 14.2g | 25.4% |
| Chất béo | 28g | 40.0% |
| Carb | 1.5g | 0.5% |
| Đường đơn | 0.52g | Ước tính |
| Carb phức | 0.98g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 54g | 2.2% |
| Calo | 319 | 14.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 9.57 | g | 47.9% |
| Monounsaturated | 12.36 | g | 49.4% |
| Polyunsaturated | 3.16 | g | 24.3% |
| Omega-3 | 0.948 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.212 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2 | mg |
| Vitamin E | 0.98 | mg |
| Selen | 41.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 991 | mcg | 110.1% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.6 | mg | 46.2% |
| vitamin B3 | 3.3 | mg | 20.6% |
| vitamin B6 | 0.06 | mg | 3.5% |
| vitamin B9 | 60 | mcg | 15.0% |
| vitamin B12 | 3.2 | mcg | 133.3% |
| vitamin C | 2 | mg | 2.2% |
| vitamin E | 0.98 | mg | 6.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 70 | mg | 7.0% |
| iron | 5.5 | mg | 30.6% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 200 | mg | 28.6% |
| potassium | 138 | mg | 5.3% |
| sodium | 697 | mg | 30.3% |
| zinc | 2.85 | mg | 25.9% |
| copper | 0.4 | mg | 44.4% |
| manganese | 0.12 | mg | 5.2% |
| selenium | 41.6 | mcg | 75.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 298 | mg | 42.6% | 122% |
| Isoleucine | 554 | mg | 39.6% | 121% |
| Leucine | 1050 | mg | 38.5% | 113% |
| Lysine | 838 | mg | 39.9% | 114% |
| Methionine | 454 | mg | 43.2% | 129% |
| Phenylalanine | 1036 | mg | 59.2% | 165% |
| Threonine | 568 | mg | 54.1% | 149% |
| Tryptophan | 157 | mg | 56.1% | 156% |
| Valine | 768 | mg | 42.2% | 126% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng