Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai mềm của Pháp có lớp vỏ mốc trắng, giá trị tính theo sản phẩm bán ra.
Brie là một loại phô mai mềm làm từ sữa bò của Pháp, có lớp vỏ trắng ăn được từ nấm mốc Penicillium, được dùng ở nhiệt độ phòng với bánh mì hoặc trái cây, hoặc nướng nguyên bánh; Camembert rất giống với nó. Một khẩu phần 30 g có khoảng 100 kcal, 6 g protein và 8 g chất béo, trong đó 5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 190 mg natri, và nó giàu vitamin B12. Khác với các loại phô mai cứng, nó khá ít canxi, khoảng 55 mg mỗi khẩu phần.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.8g | 37.1% |
| Chất béo | 27.7g | 39.6% |
| Carb | 0.5g | 0.2% |
| Đường đơn | 0.17g | Ước tính |
| Carb phức | 0.33g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 48g | 1.9% |
| Calo | 334 | 14.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 17.41 | g | 87.1% |
| Monounsaturated | 8.01 | g | 32.0% |
| Polyunsaturated | 0.83 | g | 6.4% |
| Omega-3 | 0.249 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.581 | g | Ước tính |
| Trans | 0.97 | g | 48.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.24 | mg |
| Selen | 14.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 174 | mcg | 19.3% |
| vitamin B1 | 0.07 | mg | 5.8% |
| vitamin B2 | 0.52 | mg | 40.0% |
| vitamin B3 | 0.38 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.235 | mg | 13.8% |
| vitamin B9 | 65 | mcg | 16.3% |
| vitamin B12 | 1.65 | mcg | 68.8% |
| vitamin D | 0.5 (20 IU) | mcg | 3.3% |
| vitamin E | 0.24 | mg | 1.6% |
| vitamin K | 2.3 | mcg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 184 | mg | 18.4% |
| iron | 0.5 | mg | 2.8% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 188 | mg | 26.9% |
| potassium | 152 | mg | 5.8% |
| sodium | 629 | mg | 27.3% |
| zinc | 2.38 | mg | 21.6% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.034 | mg | 1.5% |
| selenium | 14.5 | mcg | 26.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 716 | mg | 102.3% | 204% |
| Isoleucine | 1015 | mg | 72.5% | 155% |
| Leucine | 1929 | mg | 70.7% | 144% |
| Lysine | 1851 | mg | 88.1% | 176% |
| Methionine | 706 | mg | 67.2% | 140% |
| Phenylalanine | 2358 | mg | 134.7% | 263% |
| Threonine | 751 | mg | 71.5% | 137% |
| Tryptophan | 322 | mg | 115.0% | 223% |
| Valine | 1340 | mg | 73.6% | 153% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng