Phô mai Brie

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai mềm của Pháp có lớp vỏ mốc trắng, giá trị tính theo sản phẩm bán ra.

Brie — ảnh 1

Brie là một loại phô mai mềm làm từ sữa bò của Pháp, có lớp vỏ trắng ăn được từ nấm mốc Penicillium, được dùng ở nhiệt độ phòng với bánh mì hoặc trái cây, hoặc nướng nguyên bánh; Camembert rất giống với nó. Một khẩu phần 30 g có khoảng 100 kcal, 6 g protein và 8 g chất béo, trong đó 5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 190 mg natri, và nó giàu vitamin B12. Khác với các loại phô mai cứng, nó khá ít canxi, khoảng 55 mg mỗi khẩu phần.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.8g (42.4%)
Fat: 27.7g (56.5%)
Carbs: 0.5g (1.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.8g37.1%
Chất béo27.7g39.6%
Carb0.5g0.2%
Đường đơn0.17gƯớc tính
Carb phức0.33gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước48g1.9%
Calo33414.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated17.41g87.1%
Monounsaturated8.01g32.0%
Polyunsaturated0.83g6.4%
Omega-30.249gƯớc tính
Omega-60.581gƯớc tính
Trans0.97g48.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.24mg
Selen14.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A174mcg19.3%
vitamin B10.07mg5.8%
vitamin B20.52mg40.0%
vitamin B30.38mg2.4%
vitamin B60.235mg13.8%
vitamin B965mcg16.3%
vitamin B121.65mcg68.8%
vitamin D0.5 (20 IU)mcg3.3%
vitamin E0.24mg1.6%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium184mg18.4%
iron0.5mg2.8%
magnesium20mg5.0%
phosphorus188mg26.9%
potassium152mg5.8%
sodium629mg27.3%
zinc2.38mg21.6%
copper0.019mg2.1%
manganese0.034mg1.5%
selenium14.5mcg26.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 716mg102.3%204%
Isoleucine 1015mg72.5%155%
Leucine 1929mg70.7%144%
Lysine 1851mg88.1%176%
Methionine 706mg67.2%140%
Phenylalanine 2358mg134.7%263%
Threonine 751mg71.5%137%
Tryptophan 322mg115.0%223%
Valine 1340mg73.6%153%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này