Giá trị dinh dưỡng trung bình
Cá trích nhỏ vùng Baltic hun khói đóng hộp ngâm dầu, giá trị tính cho cá đã để ráo dầu, còn xương.
Loại cá nhỏ vùng biển Baltic được hun khói và đóng hộp trong dầu, một món kinh điển trên bàn ăn của người Latvia, Estonia và Nga, ăn kèm bánh mì lúa mạch đen hoặc bánh mì nướng. Một phần 50 g cung cấp khoảng 185 kcal, 9 g protein và 16 g chất béo, với khoảng 145 mg canxi từ phần xương mềm, khoảng 300 mg natri cùng nhiều vitamin B12 và vitamin E. Phần lớn chất béo đến từ dầu thực vật dùng để ngâm khi đóng hộp, nên cá sprat béo hơn nhiều so với cá tươi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.7g | 33.4% |
| Chất béo | 32.7g | 46.7% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 45g | 1.8% |
| Calo | 370 | 16.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.63 | g | 18.1% |
| Monounsaturated | 7.62 | g | 30.5% |
| Polyunsaturated | 19.68 | g | 151.4% |
| Omega-3 | 5.904 | g | Ước tính |
| EPA | 359 | mg | 39.9% |
| DHA | 387 | mg | 43.0% |
| Omega-6 | 13.776 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 11.41 | mg |
| Selen | 40.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 24 | mcg | 2.7% |
| vitamin B1 | 0.061 | mg | 5.1% |
| vitamin B2 | 0.173 | mg | 13.3% |
| vitamin B3 | 3.99 | mg | 24.9% |
| vitamin B6 | 0.127 | mg | 7.5% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin B12 | 6.79 | mcg | 282.9% |
| vitamin D | 3.6 (144 IU) | mcg | 24.0% |
| vitamin E | 11.41 | mg | 76.1% |
| vitamin K | 3.3 | mcg | 2.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 290 | mg | 29.0% |
| iron | 2.22 | mg | 12.3% |
| magnesium | 30 | mg | 7.5% |
| phosphorus | 372 | mg | 53.1% |
| potassium | 302 | mg | 11.6% |
| sodium | 590 | mg | 25.7% |
| zinc | 1 | mg | 9.1% |
| copper | 0.141 | mg | 15.7% |
| manganese | 0.082 | mg | 3.6% |
| selenium | 40.1 | mcg | 72.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 551 | mg | 78.7% | 173% |
| Isoleucine | 862 | mg | 61.6% | 144% |
| Leucine | 1521 | mg | 55.7% | 125% |
| Lysine | 1718 | mg | 81.8% | 180% |
| Methionine | 755 | mg | 71.9% | 165% |
| Phenylalanine | 1362 | mg | 77.8% | 167% |
| Threonine | 820 | mg | 78.1% | 165% |
| Tryptophan | 210 | mg | 75.0% | 160% |
| Valine | 964 | mg | 53.0% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng