Vịt

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Vịt quay, gồm thịt và da, giá trị cho thịt đã nấu chín không có xương.

Duck — ảnh 1

Vịt quay còn da, được ăn dưới dạng quay nguyên con trong ẩm thực châu Âu và trong các món như vịt quay Bắc Kinh ở Trung Quốc. Một khẩu phần 120 g thịt và da đã nấu chín cung cấp khoảng 405 kcal, 23 g protein và 34 g chất béo, trong đó 11,6 g là chất béo bão hòa, cùng lượng dồi dào sắt (3,2 mg), selen và vitamin nhóm B. Phần lớn chất béo nằm trong và dưới da; thịt vịt quay không da có khoảng 11 g chất béo trên 100 g.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 19g (40.1%)
Fat: 28.4g (59.9%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein19g33.9%
Chất béo28.4g40.6%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước52g2.1%
Calo33715.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated9.67g48.4%
Monounsaturated12.9g51.6%
Polyunsaturated3.65g28.1%
Omega-31.095gƯớc tính
Omega-62.555gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.7mg
Selen20mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A63mcg7.0%
vitamin B10.174mg14.5%
vitamin B20.269mg20.7%
vitamin B34.83mg30.2%
vitamin B60.18mg10.6%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B120.3mcg12.5%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.7mg4.7%
vitamin K5.1mcg4.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron2.7mg15.0%
magnesium16mg4.0%
phosphorus156mg22.3%
potassium204mg7.8%
sodium59mg2.6%
zinc1.86mg16.9%
copper0.227mg25.2%
manganese0.019mg0.8%
selenium20mcg36.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 462mg66.0%140%
Isoleucine 872mg62.3%141%
Leucine 1465mg53.7%116%
Lysine 1486mg70.8%150%
Methionine 774mg73.7%163%
Phenylalanine 1392mg79.5%164%
Threonine 773mg73.6%150%
Tryptophan 232mg82.9%170%
Valine 938mg51.5%114%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này