Phô mai chế biến

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Phô mai chế biến dạng lát kiểu Mỹ, giá trị theo dạng bán sẵn.

Processed Cheese — ảnh 1

Phô mai chế biến được làm bằng cách làm tan chảy phô mai như cheddar cùng với muối nhũ hóa, các thành phần từ sữa và nước thành một sản phẩm mịn, tan chảy đều; loại phô mai lát kiểu Mỹ được dùng trong cheeseburger, bánh mì nướng kẹp phô mai và sandwich. Một lát 20 g chứa khoảng 75 kcal, 3,5 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 3,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 210 mg canxi. Nó rất mặn: cùng lát đó chứa khoảng 335 mg natri từ muối và các muối nhũ hóa gốc natri.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.1g (33.8%)
Fat: 31.8g (59.3%)
Carbs: 3.7g (6.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.1g32.3%
Chất béo31.8g45.4%
Carb3.7g1.2%
Đường đơn1.29gƯớc tính
Carb phức2.41gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước40g1.6%
Calo37116.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated18.06g90.3%
Monounsaturated8.24g33.0%
Polyunsaturated1.29g9.9%
Omega-30.387gƯớc tính
EPA12mg1.3%
DHA6mg0.7%
Omega-60.903gƯớc tính
Trans1.14g57.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.8mg
Selen20.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A250mcg27.8%
vitamin B10.015mg1.3%
vitamin B20.234mg18.0%
vitamin B30.08mg0.5%
vitamin B60.054mg3.2%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin B121.5mcg62.5%
vitamin D0.6 (24 IU)mcg4.0%
vitamin E0.8mg5.3%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium1045mg104.5%
iron0.63mg3.5%
magnesium26mg6.5%
phosphorus641mg91.6%
potassium132mg5.1%
sodium1671mg72.7%
zinc2.49mg22.6%
copper0.046mg5.1%
manganese0.041mg1.8%
selenium20.2mcg36.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 546mg78.0%179%
Isoleucine 938mg67.0%164%
Leucine 1716mg62.9%148%
Lysine 1516mg72.2%166%
Methionine 585mg55.7%133%
Phenylalanine 1855mg106.0%237%
Threonine 772mg73.5%162%
Tryptophan 232mg82.9%184%
Valine 1187mg65.2%156%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này