Phô mai Cheddar

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai cheddar cứng ủ lâu, các giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Cheddar — ảnh 1

Cheddar là loại phô mai cứng làm từ sữa bò có nguồn gốc từ Anh, nay được sản xuất trên khắp thế giới và được ủ từ vài tháng (vị dịu) đến hơn một năm (vị đậm hoặc ủ lâu); phô mai này được thái lát để làm bánh mì kẹp, bào lên các món ăn và làm tan chảy trong nước sốt. Một khẩu phần 30 g có khoảng 120 kcal, 7 g protein và 10 g chất béo, trong đó gần 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 210 mg canxi, 195 mg natri và một ít vitamin A và selen. Cheddar ủ lâu hầu như không chứa lactose.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.9g (38.4%)
Fat: 33.3g (55.9%)
Carbs: 3.4g (5.7%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.9g40.9%
Chất béo33.3g47.6%
Carb3.4g1.1%
Đường đơn1.19gƯớc tính
Carb phức2.21gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước37g1.5%
Calo40317.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated18.87g94.3%
Monounsaturated9.39g37.6%
Polyunsaturated0.94g7.2%
Omega-30.282gƯớc tính
EPA10mg1.1%
DHA1mg0.1%
Omega-60.658gƯớc tính
Trans1.16g58.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.71mg
Selen28.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A337mcg37.4%
vitamin B10.029mg2.4%
vitamin B20.428mg32.9%
vitamin B30.06mg0.4%
vitamin B60.066mg3.9%
vitamin B927mcg6.8%
vitamin B121.1mcg45.8%
vitamin D0.6 (24 IU)mcg4.0%
vitamin E0.71mg4.7%
vitamin K2.4mcg2.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium710mg71.0%
iron0.14mg0.8%
magnesium27mg6.8%
phosphorus455mg65.0%
potassium76mg2.9%
sodium653mg28.4%
zinc3.64mg33.1%
copper0.03mg3.3%
manganese0.027mg1.2%
selenium28.5mcg51.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 670mg95.7%174%
Isoleucine 1216mg86.9%168%
Leucine 2295mg84.1%156%
Lysine 1921mg91.5%166%
Methionine 689mg65.6%124%
Phenylalanine 2429mg138.8%246%
Threonine 1029mg98.0%171%
Tryptophan 303mg108.2%190%
Valine 1538mg84.5%160%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này