Phô mai Thụy Sĩ

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai Thụy Sĩ kiểu Emmental có lỗ, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Swiss Cheese — ảnh 1

Phô mai Thụy Sĩ là loại Emmental: một loại phô mai sữa bò chắc, vị dịu, bùi, có các lỗ lớn do vi khuẩn propionic tạo ra trong quá trình ủ chín, được thái lát để làm bánh mì kẹp và nấu chảy trong món fondue và các món gratin. Một khẩu phần 30 g có khoảng 120 kcal, 8 g protein và 9 g chất béo, trong đó 5,5 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 270 mg canxi, và giàu vitamin B12, do chính các vi khuẩn này tạo ra. Đây là một trong những loại phô mai ít mặn hơn, với khoảng 55 mg natri mỗi khẩu phần.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 27g (45.5%)
Fat: 31g (52.2%)
Carbs: 1.4g (2.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein27g48.2%
Chất béo31g44.3%
Carb1.4g0.5%
Đường đơn0.49gƯớc tính
Carb phức0.91gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước38g1.5%
Calo39317.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated18.23g91.1%
Monounsaturated8.05g32.2%
Polyunsaturated1.34g10.3%
Omega-30.402gƯớc tính
EPA9mg1.0%
Omega-60.938gƯớc tính
Trans0.99g49.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.6mg
Selen30mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A288mcg32.0%
vitamin B10.011mg0.9%
vitamin B20.302mg23.2%
vitamin B30.06mg0.4%
vitamin B60.071mg4.2%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin B123.06mcg127.5%
vitamin E0.6mg4.0%
vitamin K1.4mcg1.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium890mg89.0%
iron0.13mg0.7%
magnesium33mg8.3%
phosphorus574mg82.0%
potassium72mg2.8%
sodium187mg8.1%
zinc4.37mg39.7%
copper0.047mg5.2%
manganese0.026mg1.1%
selenium30mcg54.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1065mg152.1%234%
Isoleucine 1537mg109.8%180%
Leucine 2959mg108.4%171%
Lysine 2585mg123.1%189%
Methionine 1074mg102.3%164%
Phenylalanine 3355mg191.7%288%
Threonine 1038mg98.9%146%
Tryptophan 401mg143.2%214%
Valine 2139mg117.5%188%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này