Salami

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Xúc xích salami thịt lợn cứng ướp khô, giá trị như khi bán.

Salami — ảnh 1

Xúc xích thịt lợn lên men, phơi khô trong không khí, được thái mỏng và ăn kèm bánh mì, pizza và đĩa antipasto. Một phần 30 g (khoảng sáu lát mỏng) cung cấp khoảng 120 kcal, 7 g protein và 10 g chất béo, trong đó 3,6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 680 mg natri, gần một phần ba giới hạn hằng ngày. Nó giàu thiamin (vitamin B1) và có một ít vitamin B12, nhưng salami là một trong những loại xúc xích mặn nhất và nhiều chất béo nhất.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.6g (39.0%)
Fat: 33.7g (58.2%)
Carbs: 1.6g (2.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.6g40.4%
Chất béo33.7g48.1%
Carb1.6g0.5%
Đường đơn0.56gƯớc tính
Carb phức1.04gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước36g1.4%
Calo40718.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated11.89g59.5%
Monounsaturated16g64.0%
Polyunsaturated3.74g28.8%
Omega-31.122gƯớc tính
Omega-62.618gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.68mg
Selen25.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.93mg77.5%
vitamin B20.33mg25.4%
vitamin B35.6mg35.0%
vitamin B60.55mg32.4%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin B122.8mcg116.7%
vitamin D0.9 (36 IU)mcg6.0%
vitamin E0.68mg4.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron1.3mg7.2%
magnesium22mg5.5%
phosphorus229mg32.7%
potassium378mg14.5%
sodium2260mg98.3%
zinc4.2mg38.2%
copper0.16mg17.8%
manganese0.07mg3.0%
selenium25.4mcg46.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 614mg87.7%158%
Isoleucine 1084mg77.4%149%
Leucine 1625mg59.5%110%
Lysine 1878mg89.4%161%
Methionine 759mg72.3%136%
Phenylalanine 1626mg92.9%163%
Threonine 1012mg96.4%167%
Tryptophan 253mg90.4%158%
Valine 1120mg61.5%115%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này