Phô mai

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai bán cứng như Gouda; giá trị dinh dưỡng tính cho phô mai Gouda.

Cheese — ảnh 1

Các loại phô mai bán cứng như gouda và edam được ăn thái lát cùng bánh mì, kẹp sandwich và tan chảy trong món nóng; các số liệu ở đây tính cho phô mai gouda. Một khẩu phần 30 g cung cấp khoảng 7,5 g protein và 210 mg canxi, nhưng cũng khoảng 5 g chất béo bão hòa và 250 mg natri. Phô mai ủ lâu giữ lại rất ít lactose: khẩu phần này chứa dưới 1 g đường.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 24.9g (45.7%)
Fat: 27.4g (50.3%)
Carbs: 2.2g (4.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein24.9g44.5%
Chất béo27.4g39.1%
Carb2.2g0.7%
Đường đơn0.77gƯớc tính
Carb phức1.43gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước42g1.7%
Calo35615.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated17.61g88.0%
Monounsaturated7.75g31.0%
Polyunsaturated0.66g5.1%
Omega-30.198gƯớc tính
Omega-60.462gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.24mg
Selen14.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A165mcg18.3%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.334mg25.7%
vitamin B30.06mg0.4%
vitamin B60.08mg4.7%
vitamin B921mcg5.3%
vitamin B121.54mcg64.2%
vitamin D0.5 (20 IU)mcg3.3%
vitamin E0.24mg1.6%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium700mg70.0%
iron0.24mg1.3%
magnesium29mg7.2%
phosphorus546mg78.0%
potassium121mg4.7%
sodium819mg35.6%
zinc3.9mg35.5%
copper0.036mg4.0%
manganese0.011mg0.5%
selenium14.5mcg26.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1032mg147.4%246%
Isoleucine 1306mg93.3%166%
Leucine 2564mg93.9%160%
Lysine 2654mg126.4%211%
Methionine 973mg92.7%161%
Phenylalanine 2885mg164.9%268%
Threonine 930mg88.6%142%
Tryptophan 352mg125.7%203%
Valine 1806mg99.2%172%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này