Phô mai Mozzarella

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai mozzarella mềm làm từ sữa nguyên kem, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Mozzarella — ảnh 1

Mozzarella là một loại phô mai Ý mềm, vị dịu, làm từ sữa đông kéo sợi, được ăn tươi trong các món salad như caprese và làm tan chảy trên pizza, mì Ý và bánh mì kẹp. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 90 kcal, 6,5 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 4 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 150 mg canxi, và giàu vitamin B12. Mozzarella tươi dạng viên ngâm trong nước whey ẩm hơn và ít chất béo hơn một chút; mozzarella độ ẩm thấp dùng cho pizza thì chắc hơn, béo hơn và mặn hơn.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.2g (47.5%)
Fat: 22.1g (47.3%)
Carbs: 2.4g (5.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.2g39.6%
Chất béo22.1g31.6%
Carb2.4g0.8%
Đường đơn0.84gƯớc tính
Carb phức1.56gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước50g2.0%
Calo29913.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated13.9g69.5%
Monounsaturated6.57g26.3%
Polyunsaturated0.77g5.9%
Omega-30.231gƯớc tính
Omega-60.539gƯớc tính
Trans0.77g38.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.19mg
Selen17mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A179mcg19.9%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.283mg21.8%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.037mg2.2%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B122.28mcg95.0%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.19mg1.3%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium505mg50.5%
iron0.44mg2.4%
magnesium20mg5.0%
phosphorus354mg50.6%
potassium76mg2.9%
sodium486mg21.1%
zinc2.92mg26.5%
copper0.011mg1.2%
manganese0.03mg1.3%
selenium17mcg30.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 834mg119.1%223%
Isoleucine 1063mg75.9%152%
Leucine 2162mg79.2%152%
Lysine 2252mg107.2%201%
Methionine 751mg71.5%140%
Phenylalanine 2439mg139.4%255%
Threonine 845mg80.5%145%
Tryptophan 310mg110.7%201%
Valine 1387mg76.2%148%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này