Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai mozzarella mềm làm từ sữa nguyên kem, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Mozzarella là một loại phô mai Ý mềm, vị dịu, làm từ sữa đông kéo sợi, được ăn tươi trong các món salad như caprese và làm tan chảy trên pizza, mì Ý và bánh mì kẹp. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 90 kcal, 6,5 g protein và 6,5 g chất béo, trong đó 4 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 150 mg canxi, và giàu vitamin B12. Mozzarella tươi dạng viên ngâm trong nước whey ẩm hơn và ít chất béo hơn một chút; mozzarella độ ẩm thấp dùng cho pizza thì chắc hơn, béo hơn và mặn hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 22.2g | 39.6% |
| Chất béo | 22.1g | 31.6% |
| Carb | 2.4g | 0.8% |
| Đường đơn | 0.84g | Ước tính |
| Carb phức | 1.56g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 50g | 2.0% |
| Calo | 299 | 13.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 13.9 | g | 69.5% |
| Monounsaturated | 6.57 | g | 26.3% |
| Polyunsaturated | 0.77 | g | 5.9% |
| Omega-3 | 0.231 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.539 | g | Ước tính |
| Trans | 0.77 | g | 38.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.19 | mg |
| Selen | 17 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 179 | mcg | 19.9% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.283 | mg | 21.8% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.037 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 2.28 | mcg | 95.0% |
| vitamin D | 0.4 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 0.19 | mg | 1.3% |
| vitamin K | 2.3 | mcg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 505 | mg | 50.5% |
| iron | 0.44 | mg | 2.4% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 354 | mg | 50.6% |
| potassium | 76 | mg | 2.9% |
| sodium | 486 | mg | 21.1% |
| zinc | 2.92 | mg | 26.5% |
| copper | 0.011 | mg | 1.2% |
| manganese | 0.03 | mg | 1.3% |
| selenium | 17 | mcg | 30.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 834 | mg | 119.1% | 223% |
| Isoleucine | 1063 | mg | 75.9% | 152% |
| Leucine | 2162 | mg | 79.2% | 152% |
| Lysine | 2252 | mg | 107.2% | 201% |
| Methionine | 751 | mg | 71.5% | 140% |
| Phenylalanine | 2439 | mg | 139.4% | 255% |
| Threonine | 845 | mg | 80.5% | 145% |
| Tryptophan | 310 | mg | 110.7% | 201% |
| Valine | 1387 | mg | 76.2% | 148% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng