Thanh phô mai tươi phủ lớp áo

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Thanh sữa đông ngọt kiểu Nga phủ lớp sô cô la (syrok), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Glazed Curd Bar — ảnh 1

Một thanh nhỏ làm từ tvorog ngọt trộn với bơ và vani, phủ lớp men sô-cô-la, được bán ướp lạnh ở Nga, Ukraine và các nước Baltic như một món ăn vặt. Một thanh 45 g chứa khoảng 170 kcal, 11 g chất béo, trong đó 7 g là chất béo bão hòa, và 12 g đường, với dưới 4 g protein. Nó gần với bánh kẹo hơn là tvorog nguyên chất; hầu hết nhãn sản phẩm ghi hàm lượng chất béo 20-27%.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.3g (13.0%)
Fat: 25g (39.2%)
Carbs: 30.5g (47.8%)
Chất xơ: 1.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.3g14.8%
Chất béo25g35.7%
Carb30.5g10.2%
Đường đơn10.67gƯớc tính
Carb phức18.63gƯớc tính
Chất xơ1.2g4.8%
Nước35g1.4%
Calo38016.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
45

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated15.36g76.8%
Monounsaturated7.51g30.0%
Polyunsaturated0.89g6.8%
Omega-30.267gƯớc tính
Omega-60.623gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.57mg
Selen6.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A156mcg17.3%
vitamin B10.021mg1.8%
vitamin B20.126mg9.7%
vitamin B30.15mg0.9%
vitamin B60.039mg2.3%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.4mcg16.7%
vitamin E0.57mg3.8%
vitamin K2.8mcg2.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium83mg8.3%
iron0.7mg3.9%
magnesium33mg8.3%
phosphorus127mg18.1%
potassium127mg4.9%
sodium22mg1.0%
zinc0.65mg5.9%
copper0.157mg17.4%
manganese0.162mg7.0%
selenium6.2mcg11.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 230mg32.9%163%
Isoleucine 428mg30.6%162%
Leucine 791mg29.0%147%
Lysine 661mg31.5%156%
Methionine 243mg23.1%120%
Phenylalanine 858mg49.0%237%
Threonine 368mg35.0%167%
Tryptophan 112mg40.0%192%
Valine 551mg30.3%156%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này