Hạt chia

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt chia khô nguyên hạt.

Chia Seeds — ảnh 1

Hạt chia hấp thụ lượng nước gấp nhiều lần trọng lượng của chúng và tạo thành gel, nên được dùng trong pudding, cháo yến mạch, sữa chua, sinh tố và làm bánh. Hai thìa canh (khoảng 25 g) cung cấp khoảng 9 g chất xơ và rất giàu mangan, đồng và selen, cùng lượng magie, phốt pho và canxi đáng kể. Phần lớn chất béo trong hạt chia là chất béo omega-3 thực vật ALA.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.5g (18.5%)
Fat: 30.7g (34.4%)
Carbs: 42.1g (47.1%)
Chất xơ: 34.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.5g29.5%
Chất béo30.7g43.9%
Carb42.1g14.0%
Đường đơn14.73gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ34.4g137.6%
Nước6g0.2%
Calo48621.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.33g16.7%
Monounsaturated2.31g9.2%
Polyunsaturated23.67g182.1%
Omega-37.101gƯớc tính
Omega-616.569gƯớc tính
Trans0.14g7.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.6mg
Vitamin E0.5mg
Selen55.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.62mg51.7%
vitamin B20.17mg13.1%
vitamin B38.83mg55.2%
vitamin B949mcg12.3%
vitamin C1.6mg1.8%
vitamin E0.5mg3.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium631mg63.1%
iron7.72mg42.9%
magnesium335mg83.8%
phosphorus860mg122.9%
potassium407mg15.7%
sodium16mg0.7%
zinc4.58mg41.6%
copper0.924mg102.7%
manganese2.723mg118.4%
selenium55.2mcg100.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 531mg75.9%157%
Isoleucine 801mg57.2%126%
Leucine 1371mg50.2%106%
Lysine limiting970mg46.2%96%
Methionine 995mg94.8%205%
Phenylalanine 1579mg90.2%182%
Threonine 709mg67.5%134%
Tryptophan 436mg155.7%312%
Valine 950mg52.2%112%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này