Cải Brussels

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cải Brussels, nguyên búp đã tỉa gọt, các giá trị tính cho rau sống.

Brussels Sprouts — ảnh 1

Cải Brussels là những búp nhỏ trông giống bắp cải, được ăn nướng, hấp, luộc hoặc thái sợi sống trộn vào salad. Một khẩu phần 100 g, khoảng năm búp cỡ vừa, có 43 kcal, 3,4 g protein và 3,8 g chất xơ, cung cấp gần như toàn bộ giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C và khoảng một lần rưỡi giá trị đó của vitamin K, cùng một ít folate và vitamin B6. Nướng hoặc hấp nhanh giúp chúng giữ được độ chắc; luộc lâu khiến chúng có mùi lưu huỳnh nồng.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.4g (26.8%)
Fat: 0.3g (2.4%)
Carbs: 9g (70.9%)
Chất xơ: 3.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.4g6.1%
Chất béo0.3g0.4%
Carb9g3.0%
Đường đơn3.15gƯớc tính
Carb phức2.05gƯớc tính
Chất xơ3.8g15.2%
Nước86g3.4%
Calo431.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C85mg
Vitamin E0.88mg
Selen1.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A38mcg4.2%
vitamin B10.139mg11.6%
vitamin B20.09mg6.9%
vitamin B30.75mg4.7%
vitamin B60.219mg12.9%
vitamin B961mcg15.3%
vitamin C85mg94.4%
vitamin E0.88mg5.9%
vitamin K177mcg147.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium42mg4.2%
iron1.4mg7.8%
magnesium23mg5.8%
phosphorus69mg9.9%
potassium389mg15.0%
sodium25mg1.1%
zinc0.42mg3.8%
copper0.07mg7.8%
manganese0.337mg14.7%
selenium1.6mcg2.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 64mg9.1%88%
Isoleucine 87mg6.2%64%
Leucine limiting131mg4.8%47%
Lysine 139mg6.6%64%
Methionine 70mg6.7%67%
Phenylalanine 167mg9.5%90%
Threonine 99mg9.4%87%
Tryptophan 34mg12.1%114%
Valine 130mg7.1%72%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này