Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cải Brussels, nguyên búp đã tỉa gọt, các giá trị tính cho rau sống.
Cải Brussels là những búp nhỏ trông giống bắp cải, được ăn nướng, hấp, luộc hoặc thái sợi sống trộn vào salad. Một khẩu phần 100 g, khoảng năm búp cỡ vừa, có 43 kcal, 3,4 g protein và 3,8 g chất xơ, cung cấp gần như toàn bộ giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin C và khoảng một lần rưỡi giá trị đó của vitamin K, cùng một ít folate và vitamin B6. Nướng hoặc hấp nhanh giúp chúng giữ được độ chắc; luộc lâu khiến chúng có mùi lưu huỳnh nồng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.4g | 6.1% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 9g | 3.0% |
| Đường đơn | 3.15g | Ước tính |
| Carb phức | 2.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.8g | 15.2% |
| Nước | 86g | 3.4% |
| Calo | 43 | 1.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.15 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.045 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.105 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 85 | mg |
| Vitamin E | 0.88 | mg |
| Selen | 1.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 38 | mcg | 4.2% |
| vitamin B1 | 0.139 | mg | 11.6% |
| vitamin B2 | 0.09 | mg | 6.9% |
| vitamin B3 | 0.75 | mg | 4.7% |
| vitamin B6 | 0.219 | mg | 12.9% |
| vitamin B9 | 61 | mcg | 15.3% |
| vitamin C | 85 | mg | 94.4% |
| vitamin E | 0.88 | mg | 5.9% |
| vitamin K | 177 | mcg | 147.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 42 | mg | 4.2% |
| iron | 1.4 | mg | 7.8% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 69 | mg | 9.9% |
| potassium | 389 | mg | 15.0% |
| sodium | 25 | mg | 1.1% |
| zinc | 0.42 | mg | 3.8% |
| copper | 0.07 | mg | 7.8% |
| manganese | 0.337 | mg | 14.7% |
| selenium | 1.6 | mcg | 2.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 64 | mg | 9.1% | 88% |
| Isoleucine | 87 | mg | 6.2% | 64% |
| Leucine limiting | 131 | mg | 4.8% | 47% |
| Lysine | 139 | mg | 6.6% | 64% |
| Methionine | 70 | mg | 6.7% | 67% |
| Phenylalanine | 167 | mg | 9.5% | 90% |
| Threonine | 99 | mg | 9.4% | 87% |
| Tryptophan | 34 | mg | 12.1% | 114% |
| Valine | 130 | mg | 7.1% | 72% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng