Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bơ trong (ghee), gần như hoàn toàn là chất béo sữa, giá trị theo sản phẩm khi bán.
Ghee là bơ được đun liu riu cho đến khi nước bay hơi hết, phần chất rắn của sữa chuyển sang màu nâu và được lọc bỏ, chỉ còn lại gần như thuần chất béo sữa; đây là chất béo nấu ăn truyền thống của Nam Á, được dùng để chiên, phi gia vị và rưới lên cơm và dal. Một khẩu phần 10 g, khoảng hai thìa cà phê, có khoảng 88 kcal và 10 g chất béo, trong đó hơn 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 85 µg vitamin A. Do không còn nước và chất rắn của sữa, ghee có thể bảo quản nhiều tháng mà không cần để tủ lạnh và có thể đun ở nhiệt độ cao hơn bơ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.3g | 0.5% |
| Chất béo | 99.5g | 142.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 0g | 0.0% |
| Calo | 876 | 38.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 61.92 | g | 309.6% |
| Monounsaturated | 28.73 | g | 114.9% |
| Polyunsaturated | 3.69 | g | 28.4% |
| Omega-3 | 1.107 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.583 | g | Ước tính |
| Trans | 4.02 | g | 201.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.8 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 840 | mcg | 93.3% |
| vitamin B1 | 0.001 | mg | 0.1% |
| vitamin B2 | 0.005 | mg | 0.4% |
| vitamin B6 | 0.001 | mg | 0.1% |
| vitamin B12 | 0.01 | mcg | 0.4% |
| vitamin E | 2.8 | mg | 18.7% |
| vitamin K | 8.6 | mcg | 7.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 4 | mg | 0.4% |
| phosphorus | 3 | mg | 0.4% |
| potassium | 5 | mg | 0.2% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.001 | mg | 0.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 8 | mg | 1.1% | 158% |
| Isoleucine | 17 | mg | 1.2% | 179% |
| Leucine | 27 | mg | 1.0% | 140% |
| Lysine | 22 | mg | 1.0% | 145% |
| Methionine | 10 | mg | 1.0% | 138% |
| Phenylalanine | 28 | mg | 1.6% | 216% |
| Threonine | 13 | mg | 1.2% | 165% |
| Tryptophan | 4 | mg | 1.4% | 192% |
| Valine | 19 | mg | 1.0% | 150% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng