Bơ Ghee

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Bơ trong (ghee), gần như hoàn toàn là chất béo sữa, giá trị theo sản phẩm khi bán.

Ghee — ảnh 1

Ghee là bơ được đun liu riu cho đến khi nước bay hơi hết, phần chất rắn của sữa chuyển sang màu nâu và được lọc bỏ, chỉ còn lại gần như thuần chất béo sữa; đây là chất béo nấu ăn truyền thống của Nam Á, được dùng để chiên, phi gia vị và rưới lên cơm và dal. Một khẩu phần 10 g, khoảng hai thìa cà phê, có khoảng 88 kcal và 10 g chất béo, trong đó hơn 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 85 µg vitamin A. Do không còn nước và chất rắn của sữa, ghee có thể bảo quản nhiều tháng mà không cần để tủ lạnh và có thể đun ở nhiệt độ cao hơn bơ.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.3g (0.3%)
Fat: 99.5g (99.7%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.3g0.5%
Chất béo99.5g142.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước0g0.0%
Calo87638.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated61.92g309.6%
Monounsaturated28.73g114.9%
Polyunsaturated3.69g28.4%
Omega-31.107gƯớc tính
Omega-62.583gƯớc tính
Trans4.02g201.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.8mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A840mcg93.3%
vitamin B10.001mg0.1%
vitamin B20.005mg0.4%
vitamin B60.001mg0.1%
vitamin B120.01mcg0.4%
vitamin E2.8mg18.7%
vitamin K8.6mcg7.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium4mg0.4%
phosphorus3mg0.4%
potassium5mg0.2%
sodium2mg0.1%
zinc0.01mg0.1%
copper0.001mg0.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 8mg1.1%158%
Isoleucine 17mg1.2%179%
Leucine 27mg1.0%140%
Lysine 22mg1.0%145%
Methionine 10mg1.0%138%
Phenylalanine 28mg1.6%216%
Threonine 13mg1.2%165%
Tryptophan 4mg1.4%192%
Valine 19mg1.0%150%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này