Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Nhân hạt bí ngô màu xanh đã bóc vỏ (pepitas), không muối, giá trị cho phần nhân.
Hạt bí xanh đã tách vỏ (pepitas) được ăn như món ăn vặt và rắc lên salad, súp, cháo và bánh mì. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 170 kcal và 9 g protein, nhiều hơn hầu hết các loại quả hạch và hạt, đồng thời giàu mangan, đồng, magie (khoảng 180 mg), phốt pho và kẽm, cùng với lượng sắt đáng kể 2,6 mg. Việc rang hầu như không làm thay đổi các giá trị này; loại có muối bổ sung thêm natri.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 30.2g | 53.9% |
| Chất béo | 49.1g | 70.1% |
| Carb | 10.7g | 3.6% |
| Đường đơn | 3.74g | Ước tính |
| Carb phức | 0.96g | Ước tính |
| Chất xơ | 6g | 24.0% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 559 | 24.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 8.66 | g | 43.3% |
| Monounsaturated | 16.24 | g | 65.0% |
| Polyunsaturated | 20.98 | g | 161.4% |
| Omega-3 | 6.294 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 14.686 | g | Ước tính |
| Trans | 0.06 | g | 3.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.9 | mg |
| Vitamin E | 2.18 | mg |
| Selen | 9.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.273 | mg | 22.8% |
| vitamin B2 | 0.153 | mg | 11.8% |
| vitamin B3 | 4.99 | mg | 31.2% |
| vitamin B6 | 0.143 | mg | 8.4% |
| vitamin B9 | 58 | mcg | 14.5% |
| vitamin C | 1.9 | mg | 2.1% |
| vitamin E | 2.18 | mg | 14.5% |
| vitamin K | 7.3 | mcg | 6.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 46 | mg | 4.6% |
| iron | 8.82 | mg | 49.0% |
| magnesium | 592 | mg | 148.0% |
| phosphorus | 1233 | mg | 176.1% |
| potassium | 809 | mg | 31.1% |
| sodium | 7 | mg | 0.3% |
| zinc | 7.81 | mg | 71.0% |
| copper | 1.343 | mg | 149.2% |
| manganese | 4.543 | mg | 197.5% |
| selenium | 9.4 | mcg | 17.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 780 | mg | 111.4% | 129% |
| Isoleucine | 1281 | mg | 91.5% | 113% |
| Leucine | 2419 | mg | 88.6% | 105% |
| Lysine limiting | 1236 | mg | 58.9% | 68% |
| Methionine | 935 | mg | 89.0% | 108% |
| Phenylalanine | 2826 | mg | 161.5% | 183% |
| Threonine | 998 | mg | 95.0% | 106% |
| Tryptophan | 576 | mg | 205.7% | 231% |
| Valine | 1579 | mg | 86.8% | 105% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng