Hạt bí

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Nhân hạt bí ngô màu xanh đã bóc vỏ (pepitas), không muối, giá trị cho phần nhân.

Pumpkin Seeds — ảnh 1

Hạt bí xanh đã tách vỏ (pepitas) được ăn như món ăn vặt và rắc lên salad, súp, cháo và bánh mì. Một khẩu phần 30 g chứa khoảng 170 kcal và 9 g protein, nhiều hơn hầu hết các loại quả hạch và hạt, đồng thời giàu mangan, đồng, magie (khoảng 180 mg), phốt pho và kẽm, cùng với lượng sắt đáng kể 2,6 mg. Việc rang hầu như không làm thay đổi các giá trị này; loại có muối bổ sung thêm natri.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 30.2g (33.6%)
Fat: 49.1g (54.6%)
Carbs: 10.7g (11.9%)
Chất xơ: 6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein30.2g53.9%
Chất béo49.1g70.1%
Carb10.7g3.6%
Đường đơn3.74gƯớc tính
Carb phức0.96gƯớc tính
Chất xơ6g24.0%
Nước5g0.2%
Calo55924.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated8.66g43.3%
Monounsaturated16.24g65.0%
Polyunsaturated20.98g161.4%
Omega-36.294gƯớc tính
Omega-614.686gƯớc tính
Trans0.06g3.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.9mg
Vitamin E2.18mg
Selen9.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.273mg22.8%
vitamin B20.153mg11.8%
vitamin B34.99mg31.2%
vitamin B60.143mg8.4%
vitamin B958mcg14.5%
vitamin C1.9mg2.1%
vitamin E2.18mg14.5%
vitamin K7.3mcg6.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium46mg4.6%
iron8.82mg49.0%
magnesium592mg148.0%
phosphorus1233mg176.1%
potassium809mg31.1%
sodium7mg0.3%
zinc7.81mg71.0%
copper1.343mg149.2%
manganese4.543mg197.5%
selenium9.4mcg17.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 780mg111.4%129%
Isoleucine 1281mg91.5%113%
Leucine 2419mg88.6%105%
Lysine limiting1236mg58.9%68%
Methionine 935mg89.0%108%
Phenylalanine 2826mg161.5%183%
Threonine 998mg95.0%106%
Tryptophan 576mg205.7%231%
Valine 1579mg86.8%105%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này