Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt quả chanh xanh sống, không có vỏ.
Chanh xanh là loại quả họ cam quýt nhỏ, vị chua, được dùng chủ yếu để lấy nước cốt và vỏ bào trong đồ uống, nước sốt trộn, nước ướp, cũng như trong ẩm thực Mỹ Latinh và Đông Nam Á. Một quả chanh, khoảng 67 g phần thịt quả, có dưới 25 kcal và khoảng 20 mg vitamin C, xấp xỉ một phần năm giá trị hằng ngày. Phần lớn con số carbohydrate là axit citric và chất xơ chứ không phải đường: chỉ 1,7 g trên 100 g là đường.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.7g | 1.3% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 10.5g | 3.5% |
| Đường đơn | 3.67g | Ước tính |
| Carb phức | 4.03g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.8g | 11.2% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 35 | 1.6% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 29.1 | mg |
| Vitamin E | 0.22 | mg |
| Selen | 0.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.2 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.043 | mg | 2.5% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin C | 29.1 | mg | 32.3% |
| vitamin E | 0.22 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 33 | mg | 3.3% |
| iron | 0.6 | mg | 3.3% |
| magnesium | 6 | mg | 1.5% |
| phosphorus | 18 | mg | 2.6% |
| potassium | 102 | mg | 3.9% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.11 | mg | 1.0% |
| copper | 0.065 | mg | 7.2% |
| manganese | 0.008 | mg | 0.3% |
| selenium | 0.4 | mcg | 0.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 13 | mg | 1.9% | 87% |
| Isoleucine | 19 | mg | 1.4% | 68% |
| Leucine limiting | 17 | mg | 0.6% | 30% |
| Lysine | 35 | mg | 1.7% | 78% |
| Methionine | 22 | mg | 2.1% | 102% |
| Phenylalanine | 35 | mg | 2.0% | 91% |
| Threonine | 11 | mg | 1.0% | 47% |
| Tryptophan | 7 | mg | 2.5% | 114% |
| Valine | 30 | mg | 1.6% | 80% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng