Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 772 trên 772 sản phẩm

Giăm bông

Giăm bông thái lát đã nấu chín, loại thường (không phải loại siêu nạc), ăn liền.

164 kcal 16.6g protein 8.8g fat 3.6g carbs
Giàu proteinÍt carb

Thịt xông khói

Thịt heo xông khói thái lát, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt đã chiên chín.

468 kcal 33.9g protein 35.1g fat 1.7g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Cá ngừ

Cá ngừ đóng hộp ngâm nước, đã ráo nước.

86 kcal 19.4g protein 1g fat 0g carbs
Giàu proteinÍt carb

Cá tuyết

Phi lê cá tuyết Đại Tây Dương, giá trị dinh dưỡng tính cho cá sống.

82 kcal 17.8g protein 0.7g fat 0g carbs
Giàu proteinÍt carb

Cá mòi

Cá mòi Đại Tây Dương đóng hộp trong dầu, để ráo, ăn cả xương.

208 kcal 24.6g protein 11.5g fat 0g carbs
Giàu proteinÍt carb
Siêu thực phẩm

Tôm

Tôm bóc vỏ, giá trị dinh dưỡng cho tôm sống.

85 kcal 20.1g protein 0.5g fat 0g carbs
Giàu proteinÍt carb

Trứng

Trứng gà nguyên quả đã bỏ vỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho trứng sống.

143 kcal 12.6g protein 9.5g fat 0.7g carbs
Giàu proteinÍt carb

Đậu hũ

Đậu phụ cứng đông bằng canxi sulfat, giá trị dinh dưỡng cho đậu phụ sống.

144 kcal 17.3g protein 8.7g fat 2.8g carbs
Giàu proteinÍt carb

Kiều mạch

Kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt nấu chín trong nước.

92 kcal 3.4g protein 0.6g fat 19.9g carbs

Yến mạch

Yến mạch cán mỏng hoặc yến mạch ăn liền, giá trị dinh dưỡng tính theo dạng vảy khô, chưa nấu.

379 kcal 13.2g protein 6.5g fat 67.7g carbs
Giàu chất xơ

Mì Ý

Mì ống làm từ lúa mì như spaghetti, giá trị dinh dưỡng tính theo mì đã nấu, không tăng cường vi chất, không muối.

158 kcal 5.8g protein 0.9g fat 30.9g carbs

Khoai tây

Khoai tây trắng, gọt vỏ và luộc không muối.

86 kcal 1.7g protein 0.1g fat 20g carbs

Khoai lang

Khoai lang ruột cam, giá trị dinh dưỡng cho phần ruột nướng nguyên vỏ.

90 kcal 2g protein 0.2g fat 20.7g carbs

Diêm mạch

Hạt diêm mạch, giá trị dinh dưỡng cho diêm mạch nấu trong nước không muối.

120 kcal 4.4g protein 1.9g fat 21.3g carbs

Đậu lăng

Đậu lăng khô, giá trị dinh dưỡng tính theo đậu lăng luộc không muối.

116 kcal 9g protein 0.4g fat 20.1g carbs
Giàu chất xơ
Siêu thực phẩm

Đậu gà

Đậu gà, giá trị dinh dưỡng tính cho đậu gà khô luộc không muối.

164 kcal 8.9g protein 2.6g fat 27.4g carbs
Giàu chất xơ

Đậu đen

Đậu đen, giá trị tính cho đậu khô luộc không muối.

132 kcal 8.9g protein 0.5g fat 23.7g carbs
Giàu chất xơ

Ngô

Hạt ngô ngọt vàng, luộc và để ráo, không muối.

96 kcal 3.4g protein 1.5g fat 21g carbs

Đậu Hà Lan

Đậu Hà Lan đông lạnh, sau đó luộc và để ráo nước, không muối.

78 kcal 5.2g protein 0.3g fat 14.3g carbs

Bông cải trắng

Súp lơ trắng, giá trị dinh dưỡng tính cho phần hoa sống.

25 kcal 1.9g protein 0.3g fat 5g carbs
Ít carbÍt calo

Rau chân vịt

Lá cải bó xôi sống.

23 kcal 2.9g protein 0.4g fat 3.6g carbs
Ít carbÍt calo
Siêu thực phẩm

Bắp cải

Bắp cải xanh tươi.

25 kcal 1.3g protein 0.1g fat 5.8g carbs
Ít carbÍt calo

Cà chua

Cà chua chín đỏ, sống.

18 kcal 0.9g protein 0.2g fat 3.9g carbs
Ít carbÍt calo

Dưa chuột

Dưa chuột sống còn vỏ.

15 kcal 0.7g protein 0.1g fat 3.6g carbs
Ít carbÍt calo