Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Thịt heo xông khói thái lát, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt đã chiên chín.
Bacon là thịt heo ướp muối, thường là phần ba chỉ và hay được xông khói, chiên chảo cho đến khi giòn để dùng trong bữa sáng, sandwich và salad. Hai đến ba lát đã nấu chín (khoảng 25 g) cho khoảng 120 kcal, 8,5 g protein, 9 g chất béo và 420 mg natri, nên bacon chứa nhiều cả chất béo lẫn muối. Các giá trị này tính cho lát đã nấu chín: chiên làm mất chất béo và nước, khiến bacon sống hao hụt gần hai phần ba trọng lượng khi chiên.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 33.9g | 60.5% |
| Chất béo | 35.1g | 50.1% |
| Carb | 1.7g | 0.6% |
| Đường đơn | 0.59g | Ước tính |
| Carb phức | 1.1g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 24g | 0.9% |
| Calo | 468 | 20.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 11.96 | g | 59.8% |
| Monounsaturated | 15.53 | g | 62.1% |
| Polyunsaturated | 6.11 | g | 47.0% |
| Omega-3 | 1.833 | g | Ước tính |
| EPA | 4 | mg | 0.4% |
| DHA | 8 | mg | 0.9% |
| Omega-6 | 4.277 | g | Ước tính |
| Trans | 0.14 | g | 7.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.42 | mg |
| Selen | 50.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 11 | mcg | 1.2% |
| vitamin B1 | 0.56 | mg | 46.7% |
| vitamin B2 | 0.232 | mg | 17.8% |
| vitamin B3 | 10.46 | mg | 65.4% |
| vitamin B6 | 0.535 | mg | 31.5% |
| vitamin B12 | 1.09 | mcg | 45.4% |
| vitamin D | 0.4 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 0.42 | mg | 2.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 0.95 | mg | 5.3% |
| magnesium | 31 | mg | 7.8% |
| phosphorus | 388 | mg | 55.4% |
| potassium | 499 | mg | 19.2% |
| sodium | 1684 | mg | 73.2% |
| zinc | 3.06 | mg | 27.8% |
| copper | 0.105 | mg | 11.7% |
| manganese | 0.022 | mg | 1.0% |
| selenium | 50.7 | mcg | 92.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 1391 | mg | 198.7% | 239% |
| Isoleucine | 1619 | mg | 115.6% | 148% |
| Leucine | 2814 | mg | 103.1% | 127% |
| Lysine | 3041 | mg | 144.8% | 174% |
| Methionine | 1322 | mg | 125.9% | 158% |
| Phenylalanine | 2776 | mg | 158.6% | 186% |
| Threonine | 1504 | mg | 143.2% | 165% |
| Tryptophan | 407 | mg | 145.4% | 169% |
| Valine | 1729 | mg | 95.0% | 119% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng