Thịt xông khói

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Thịt heo xông khói thái lát, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt đã chiên chín.

Bacon — ảnh 1

Bacon là thịt heo ướp muối, thường là phần ba chỉ và hay được xông khói, chiên chảo cho đến khi giòn để dùng trong bữa sáng, sandwich và salad. Hai đến ba lát đã nấu chín (khoảng 25 g) cho khoảng 120 kcal, 8,5 g protein, 9 g chất béo và 420 mg natri, nên bacon chứa nhiều cả chất béo lẫn muối. Các giá trị này tính cho lát đã nấu chín: chiên làm mất chất béo và nước, khiến bacon sống hao hụt gần hai phần ba trọng lượng khi chiên.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 33.9g (47.9%)
Fat: 35.1g (49.6%)
Carbs: 1.7g (2.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein33.9g60.5%
Chất béo35.1g50.1%
Carb1.7g0.6%
Đường đơn0.59gƯớc tính
Carb phức1.1gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước24g0.9%
Calo46820.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated11.96g59.8%
Monounsaturated15.53g62.1%
Polyunsaturated6.11g47.0%
Omega-31.833gƯớc tính
EPA4mg0.4%
DHA8mg0.9%
Omega-64.277gƯớc tính
Trans0.14g7.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.42mg
Selen50.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A11mcg1.2%
vitamin B10.56mg46.7%
vitamin B20.232mg17.8%
vitamin B310.46mg65.4%
vitamin B60.535mg31.5%
vitamin B121.09mcg45.4%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.42mg2.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron0.95mg5.3%
magnesium31mg7.8%
phosphorus388mg55.4%
potassium499mg19.2%
sodium1684mg73.2%
zinc3.06mg27.8%
copper0.105mg11.7%
manganese0.022mg1.0%
selenium50.7mcg92.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1391mg198.7%239%
Isoleucine 1619mg115.6%148%
Leucine 2814mg103.1%127%
Lysine 3041mg144.8%174%
Methionine 1322mg125.9%158%
Phenylalanine 2776mg158.6%186%
Threonine 1504mg143.2%165%
Tryptophan 407mg145.4%169%
Valine 1729mg95.0%119%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này