Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai parmesan ủ lâu, cứng; giá trị dinh dưỡng tính theo dạng khối hoặc bào tươi.
Phô mai Parmesan là loại phô mai cứng ủ chín trong nhiều tháng, được bào lên mì Ý, risotto, súp và salad hoặc bào mỏng. Trên 100 g, phô mai này rất giàu protein và canxi, đồng thời khá mặn, với khoảng 1,2 g natri. Một khẩu phần 15 g, khoảng ba thìa canh bào, cung cấp khoảng 5 g protein, 180 mg canxi và 180 mg natri, và quá trình ủ lâu khiến phô mai gần như không còn lactose.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 35.8g | 63.9% |
| Chất béo | 25g | 35.7% |
| Carb | 3.2g | 1.1% |
| Đường đơn | 1.12g | Ước tính |
| Carb phức | 2.08g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 30g | 1.2% |
| Calo | 392 | 17.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 14.85 | g | 74.3% |
| Monounsaturated | 7.52 | g | 30.1% |
| Polyunsaturated | 0.57 | g | 4.4% |
| Omega-3 | 0.171 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.399 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.22 | mg |
| Selen | 22.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 207 | mcg | 23.0% |
| vitamin B1 | 0.039 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.332 | mg | 25.5% |
| vitamin B3 | 0.27 | mg | 1.7% |
| vitamin B6 | 0.091 | mg | 5.4% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 1.2 | mcg | 50.0% |
| vitamin D | 0.5 (20 IU) | mcg | 3.3% |
| vitamin E | 0.22 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 1.7 | mcg | 1.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 1184 | mg | 118.4% |
| iron | 0.82 | mg | 4.6% |
| magnesium | 44 | mg | 11.0% |
| phosphorus | 694 | mg | 99.1% |
| potassium | 92 | mg | 3.5% |
| sodium | 1175 | mg | 51.1% |
| zinc | 2.75 | mg | 25.0% |
| copper | 0.032 | mg | 3.6% |
| manganese | 0.02 | mg | 0.9% |
| selenium | 22.5 | mcg | 40.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 1384 | mg | 197.7% | 230% |
| Isoleucine | 1894 | mg | 135.3% | 168% |
| Leucine | 3452 | mg | 126.4% | 150% |
| Lysine | 3306 | mg | 157.4% | 183% |
| Methionine | 1193 | mg | 113.6% | 138% |
| Phenylalanine | 3917 | mg | 223.8% | 254% |
| Threonine | 1317 | mg | 125.4% | 140% |
| Tryptophan | 482 | mg | 172.1% | 194% |
| Valine | 2454 | mg | 134.8% | 163% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng