Phô mai Parmesan

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai parmesan ủ lâu, cứng; giá trị dinh dưỡng tính theo dạng khối hoặc bào tươi.

Parmesan — ảnh 1

Phô mai Parmesan là loại phô mai cứng ủ chín trong nhiều tháng, được bào lên mì Ý, risotto, súp và salad hoặc bào mỏng. Trên 100 g, phô mai này rất giàu protein và canxi, đồng thời khá mặn, với khoảng 1,2 g natri. Một khẩu phần 15 g, khoảng ba thìa canh bào, cung cấp khoảng 5 g protein, 180 mg canxi và 180 mg natri, và quá trình ủ lâu khiến phô mai gần như không còn lactose.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 35.8g (55.9%)
Fat: 25g (39.1%)
Carbs: 3.2g (5.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein35.8g63.9%
Chất béo25g35.7%
Carb3.2g1.1%
Đường đơn1.12gƯớc tính
Carb phức2.08gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước30g1.2%
Calo39217.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated14.85g74.3%
Monounsaturated7.52g30.1%
Polyunsaturated0.57g4.4%
Omega-30.171gƯớc tính
Omega-60.399gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.22mg
Selen22.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A207mcg23.0%
vitamin B10.039mg3.3%
vitamin B20.332mg25.5%
vitamin B30.27mg1.7%
vitamin B60.091mg5.4%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B121.2mcg50.0%
vitamin D0.5 (20 IU)mcg3.3%
vitamin E0.22mg1.5%
vitamin K1.7mcg1.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium1184mg118.4%
iron0.82mg4.6%
magnesium44mg11.0%
phosphorus694mg99.1%
potassium92mg3.5%
sodium1175mg51.1%
zinc2.75mg25.0%
copper0.032mg3.6%
manganese0.02mg0.9%
selenium22.5mcg40.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1384mg197.7%230%
Isoleucine 1894mg135.3%168%
Leucine 3452mg126.4%150%
Lysine 3306mg157.4%183%
Methionine 1193mg113.6%138%
Phenylalanine 3917mg223.8%254%
Threonine 1317mg125.4%140%
Tryptophan 482mg172.1%194%
Valine 2454mg134.8%163%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này