Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Японский рис с уксусом, морепродукты или овощи.
Суши — рис с уксусной заправкой в сочетании с сырой или приготовленной рыбой, морепродуктами и овощами, иногда с нори. Даёт нежирный белок, омега-3 из рыбы и умеренные углеводы. Нигири или сашими — больше белка и меньше гликемическая нагрузка.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6g | 10.7% |
| Chất béo | 2g | 2.9% |
| Carb | 26g | 8.7% |
| Đường đơn | 9.1g | Ước tính |
| Carb phức | 15.9g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 62g | 2.5% |
| Calo | 143 | 6.4% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.7 | g | 3.5% |
| Monounsaturated | 0.8 | g | 3.2% |
| Polyunsaturated | 0.5 | g | 3.8% |
| Omega-3 | 0.15 | g | Ước tính |
| EPA | 80 | mg | 8.9% |
| DHA | 180 | mg | 20.0% |
| Omega-6 | 0.35 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 45 | mcg | 5.0% |
| vitamin B1 | 0.15 | mg | 12.5% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 1.8 | mg | 11.3% |
| vitamin B6 | 0.18 | mg | 10.6% |
| vitamin B12 | 0.4 | mcg | 16.7% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin D | 0.3 (12 ME) | mcg | 2.0% |
| vitamin K | 8 | mcg | 6.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 1.2 | mg | 6.7% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 110 | mg | 15.7% |
| potassium | 220 | mg | 8.5% |
| sodium | 280 | mg | 12.2% |
| zinc | 1.1 | mg | 10.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Vo gạo dưới nước lạnh cho đến khi nước trong, rồi nấu với lượng nước cho đến khi gạo mềm và nước cạn.
Đun giấm gạo với đường và muối cho tan, trộn nhẹ vào cơm nóng và để nguội đến nhiệt độ phòng.
Thái cá, dưa chuột và bơ thành sợi mỏng.
Đặt lá nori lên mành tre, trải một lớp cơm mỏng đều lên, chừa một dải trống dọc mép xa.
Xếp cá và rau củ thành hàng ngang trên cơm, rồi cuộn chặt bằng mành, gắn kín mép trống bằng chút nước.
Làm ướt một con dao sắc và cắt mỗi cuộn thành sáu hoặc tám miếng.
Dùng kèm nước tương, mù tạt wasabi và gừng ngâm.