Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Mì soba kiều mạch Nhật Bản.
Mì soba là loại mì Nhật Bản mỏng làm từ bột kiều mạch, thường pha thêm một ít bột mì, dùng lạnh với nước chấm gốc nước tương hoặc dùng nóng trong nước dùng. Mì soba ít chất béo, có nhiều protein hơn một chút và chỉ số đường huyết thấp hơn các loại mì làm từ lúa mì như mì udon; nước chấm làm tăng lượng natri. Hầu hết mì soba có chứa lúa mì; chỉ loại soba nguyên chất từ kiều mạch (juwari) mới không chứa lúa mì.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5g | 8.9% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 21g | 7.0% |
| Đường đơn | 7.35g | Ước tính |
| Carb phức | 12.65g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 70g | 2.8% |
| Calo | 99 | 4.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| DHA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.29 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 8.86 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6.25 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.088 | mg | 7.3% |
| vitamin B2 | 0.041 | mg | 3.2% |
| vitamin B3 | 0.583 | mg | 3.6% |
| vitamin B6 | 0.045 | mg | 2.6% |
| vitamin B9 | 11.2 | mcg | 2.8% |
| vitamin B12 | 0.018 | mcg | 0.8% |
| vitamin C | 1.29 | mg | 1.4% |
| vitamin D | 0 (0 IU) | mcg | 0.0% |
| vitamin E | 0.119 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 6.59 | mcg | 5.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8.56 | mg | 0.9% |
| iron | 0.552 | mg | 3.1% |
| magnesium | 11.4 | mg | 2.9% |
| phosphorus | 31.3 | mg | 4.5% |
| potassium | 65.6 | mg | 2.5% |
| sodium | 265 | mg | 11.5% |
| zinc | 0.171 | mg | 1.6% |
| copper | 0.018 | mg | 2.0% |
| manganese | 0.386 | mg | 16.8% |
| selenium | 8.86 | mcg | 16.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 116 | mg | 16.6% | 87% |
| Isoleucine | 191 | mg | 13.6% | 76% |
| Leucine | 325 | mg | 11.9% | 64% |
| Lysine limiting | 213 | mg | 10.1% | 53% |
| Methionine | 161 | mg | 15.3% | 84% |
| Phenylalanine | 321 | mg | 18.3% | 94% |
| Threonine | 174 | mg | 16.6% | 84% |
| Tryptophan | 69 | mg | 24.6% | 125% |
| Valine | 243 | mg | 13.4% | 73% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Làm nước chấm tsuyu bằng cách trộn dashi, nước tương và mirin trong nồi nhỏ; đun sôi nhanh rồi để nguội.
Luộc mì soba trong nồi nước sôi lớn khoảng 4-5 phút cho vừa mềm.
Vớt mì ra và xả kỹ dưới vòi nước lạnh để loại bỏ tinh bột thừa và làm mì lạnh.
Bày mì lạnh lên mành tre hoặc đĩa.
Chia nước chấm đã nguội ra các chén nhỏ và thêm hành lá cùng wasabi làm gia vị.
Trang trí mì với sợi nori và dùng, nhúng từng miếng vào nước chấm.