Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bánh gạo tteokbokki Hàn Quốc dai, ninh trong sốt gochujang cay ngọt.
Tteokbokki là món ăn đường phố Hàn Quốc gồm bánh gạo dạng trụ dai được ninh trong sốt cay ngọt làm từ tương ớt gochujang, ớt bột, đường và nước tương, thường ăn kèm chả cá, bắp cải, hành lá và trứng luộc. Một khẩu phần 340 g có khoảng 445 kcal, chủ yếu là tinh bột từ bánh gạo, cùng 14 g protein, 11 g đường và khoảng 900 mg natri. Mỗi quả trứng luộc thêm vào bổ sung khoảng 6 g protein và 80 kcal.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.1g | 7.3% |
| Chất béo | 1.9g | 2.7% |
| Carb | 24g | 8.0% |
| Đường đơn | 8.4g | Ước tính |
| Carb phức | 14.4g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.2g | 4.8% |
| Nước | 69g | 2.8% |
| Calo | 131 | 5.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.4 | g | 2.0% |
| Monounsaturated | 0.83 | g | 3.3% |
| Polyunsaturated | 0.44 | g | 3.4% |
| Omega-3 | 0.132 | g | Ước tính |
| EPA | 5 | mg | 0.6% |
| DHA | 11 | mg | 1.2% |
| Omega-6 | 0.308 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.68 | mg |
| Vitamin E | 0.47 | mg |
| Selen | 8.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 22 | mcg | 2.4% |
| vitamin B1 | 0.043 | mg | 3.6% |
| vitamin B2 | 0.073 | mg | 5.6% |
| vitamin B3 | 0.809 | mg | 5.1% |
| vitamin B6 | 0.127 | mg | 7.5% |
| vitamin B9 | 8.87 | mcg | 2.2% |
| vitamin B12 | 0.211 | mcg | 8.8% |
| vitamin C | 2.68 | mg | 3.0% |
| vitamin D | 0.156 (6 IU) | mcg | 1.0% |
| vitamin E | 0.468 | mg | 3.1% |
| vitamin K | 14.1 | mcg | 11.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16.6 | mg | 1.7% |
| iron | 0.419 | mg | 2.3% |
| magnesium | 17.9 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 80.2 | mg | 11.5% |
| potassium | 103 | mg | 4.0% |
| sodium | 288 | mg | 12.5% |
| zinc | 0.384 | mg | 3.5% |
| copper | 0.056 | mg | 6.2% |
| manganese | 0.339 | mg | 14.7% |
| selenium | 8.2 | mcg | 14.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 92 | mg | 13.1% | 112% |
| Isoleucine | 164 | mg | 11.7% | 107% |
| Leucine | 312 | mg | 11.4% | 100% |
| Lysine limiting | 240 | mg | 11.4% | 98% |
| Methionine | 168 | mg | 16.0% | 143% |
| Phenylalanine | 342 | mg | 19.5% | 163% |
| Threonine | 155 | mg | 14.8% | 121% |
| Tryptophan | 45 | mg | 16.1% | 133% |
| Valine | 207 | mg | 11.4% | 101% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Nếu bánh gạo cứng thì ngâm trong nước ấm 10 phút, và cắt chả cá thành hình tam giác.
Đun sôi nước dùng trong chảo rộng rồi khuấy đều tương ớt gochujang, ớt bột, đường, nước tương và tỏi vào.
Cho bánh gạo và bắp cải vào, ninh nhỏ lửa trong 8 phút, thường xuyên khuấy để bánh gạo không bị dính.
Cho chả cá và hành lá vào, ninh nhỏ lửa trong 4-5 phút, cho đến khi nước sốt sánh và bóng.
Cho trứng vào và lăn đều trong nước sốt trong 1 phút.
Cắt đôi trứng và dùng nóng.