Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Yến mạch cán mỏng ngâm qua đêm trong sữa và sữa chua, phủ trái cây.
Overnight oats là yến mạch cán ngâm qua đêm trong tủ lạnh với sữa và sữa chua để mềm mà không cần nấu, ăn lạnh cùng trái cây tươi. Một hũ 300 g chứa khoảng 355 kcal, 17 g protein và 7 g chất xơ, cùng khoảng 19 g đường từ sữa, trái cây và một chút mật ong. Bỏ mật ong sẽ loại bỏ toàn bộ lượng đường thêm vào, khoảng 6 g mỗi hũ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.6g | 10.0% |
| Chất béo | 2.9g | 4.1% |
| Carb | 18g | 6.0% |
| Đường đơn | 6.3g | Ước tính |
| Carb phức | 9.5g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.2g | 8.8% |
| Nước | 72g | 2.9% |
| Calo | 119 | 5.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.2 | g | 6.0% |
| Monounsaturated | 0.77 | g | 3.1% |
| Polyunsaturated | 0.52 | g | 4.0% |
| Omega-3 | 0.156 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.364 | g | Ước tính |
| Trans | 0.01 | g | 0.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 6.44 | mg |
| Vitamin E | 0.23 | mg |
| Selen | 8.82 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 37.1 | mcg | 4.1% |
| vitamin B1 | 0.11 | mg | 9.2% |
| vitamin B2 | 0.149 | mg | 11.5% |
| vitamin B3 | 0.36 | mg | 2.3% |
| vitamin B6 | 0.053 | mg | 3.1% |
| vitamin B9 | 13.1 | mcg | 3.3% |
| vitamin B12 | 0.288 | mcg | 12.0% |
| vitamin C | 6.44 | mg | 7.2% |
| vitamin D | 0.041 (2 IU) | mcg | 0.3% |
| vitamin E | 0.225 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 2.5 | mcg | 2.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 83.1 | mg | 8.3% |
| iron | 0.842 | mg | 4.7% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 134 | mg | 19.1% |
| potassium | 169 | mg | 6.5% |
| sodium | 51.3 | mg | 2.2% |
| zinc | 0.929 | mg | 8.4% |
| copper | 0.094 | mg | 10.4% |
| manganese | 0.734 | mg | 31.9% |
| selenium | 8.82 | mcg | 16.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 146 | mg | 20.9% | 135% |
| Isoleucine | 256 | mg | 18.3% | 126% |
| Leucine | 480 | mg | 17.6% | 117% |
| Lysine | 383 | mg | 18.2% | 118% |
| Methionine | 217 | mg | 20.7% | 140% |
| Phenylalanine | 517 | mg | 29.5% | 187% |
| Threonine | 206 | mg | 19.6% | 122% |
| Tryptophan | 73 | mg | 26.1% | 164% |
| Valine | 332 | mg | 18.2% | 123% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Cho yến mạch, sữa, sữa chua, mật ong, bột quế và muối vào bát rồi khuấy đều cho đến khi hòa quyện.
Chia hỗn hợp vào hai lọ hoặc hộp có nắp đậy.
Đậy nắp và để trong tủ lạnh qua đêm để yến mạch mềm ra và hút hết chất lỏng.
Vào buổi sáng, khuấy đều từng lọ.
Rắc quả mọng lên trên.
Ăn lạnh, hoặc hâm nóng trong lò vi sóng 1-2 phút nếu thích.