Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Свежая сырая рыба или морепродукты, тонко нарезанные.
Сашими — тонко нарезанная сырая рыба или морепродукты без риса. Много белка и омега-3, очень мало углеводов. Выбирайте свежую рыбу из надёжного источника.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20g | 35.7% |
| Chất béo | 3g | 4.3% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 116 | 5.2% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.05 | g | 5.2% |
| Monounsaturated | 1.2 | g | 4.8% |
| Polyunsaturated | 0.75 | g | 5.8% |
| Omega-3 | 0.225 | g | Ước tính |
| EPA | 350 | mg | 38.9% |
| DHA | 800 | mg | 88.9% |
| Omega-6 | 0.525 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 45 | mcg | 5.0% |
| vitamin B1 | 0.15 | mg | 12.5% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 1.8 | mg | 11.3% |
| vitamin B6 | 0.18 | mg | 10.6% |
| vitamin B12 | 0.4 | mcg | 16.7% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin D | 0.3 (12 ME) | mcg | 2.0% |
| vitamin K | 8 | mcg | 6.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 1.2 | mg | 6.7% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 110 | mg | 15.7% |
| potassium | 220 | mg | 8.5% |
| sodium | 280 | mg | 12.2% |
| zinc | 1.1 | mg | 10.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Ướp lạnh cá thật kỹ và chuẩn bị sẵn một con dao thật sắc.
Gọt vỏ củ cải daikon và bào thành sợi mỏng, rồi ngâm nước đá cho giòn và để ráo.
Thái cá ngừ và cá hồi ngược thớ thành các miếng dày 5 mm gọn gàng bằng một đường kéo dao mượt.
Xếp một lớp củ cải daikon bào sợi và lá tía tô shiso lên đĩa.
Bày các lát cá xòe ra gọn gàng trên phần trang trí.
Cho một chút mù tạt wasabi và gừng ngâm sang một bên.
Dùng ngay với đĩa nước tương để chấm.