Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì ramen Nhật Bản với nước dùng và topping.
Ramen là một món súp Nhật Bản gồm mì lúa mì trong nước dùng từ thịt heo, gà, miso hoặc nước tương, phủ thịt heo chashu thái lát, trứng lòng đào, rong biển nori và hành lá. Món này cung cấp carbohydrate từ mì và một ít protein; chất béo thay đổi nhiều tùy loại nước dùng, và một tô đầy thường rất giàu natri. Một tô 450 g chứa khoảng 340 kcal; để lại phần lớn nước dùng sẽ giảm lượng natri.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5g | 8.9% |
| Chất béo | 3g | 4.3% |
| Carb | 8g | 2.7% |
| Đường đơn | 2.8g | Ước tính |
| Carb phức | 5.2g | Ước tính |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 75 | 3.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.94 | g | 4.7% |
| Monounsaturated | 1.26 | g | 5.0% |
| Polyunsaturated | 0.51 | g | 3.9% |
| Omega-3 | 0.153 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| DHA | 3 | mg | 0.3% |
| Omega-6 | 0.357 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.09 | mg |
| Vitamin E | 0.15 | mg |
| Selen | 9.86 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 13 | mcg | 1.4% |
| vitamin B1 | 0.08 | mg | 6.7% |
| vitamin B2 | 0.115 | mg | 8.8% |
| vitamin B3 | 1.41 | mg | 8.8% |
| vitamin B6 | 0.079 | mg | 4.6% |
| vitamin B9 | 10.9 | mcg | 2.7% |
| vitamin B12 | 0.111 | mcg | 4.6% |
| vitamin C | 1.09 | mg | 1.2% |
| vitamin D | 0.229 (9 IU) | mcg | 1.5% |
| vitamin E | 0.15 | mg | 1.0% |
| vitamin K | 3.77 | mcg | 3.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 12.2 | mg | 1.2% |
| iron | 0.517 | mg | 2.9% |
| magnesium | 9.48 | mg | 2.4% |
| phosphorus | 60.7 | mg | 8.7% |
| potassium | 129 | mg | 5.0% |
| sodium | 289 | mg | 12.6% |
| zinc | 0.602 | mg | 5.5% |
| copper | 0.07 | mg | 7.8% |
| manganese | 0.133 | mg | 5.8% |
| selenium | 9.86 | mcg | 17.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 139 | mg | 19.9% | 142% |
| Isoleucine | 203 | mg | 14.5% | 111% |
| Leucine limiting | 356 | mg | 13.0% | 96% |
| Lysine | 321 | mg | 15.3% | 110% |
| Methionine | 177 | mg | 16.9% | 126% |
| Phenylalanine | 353 | mg | 20.2% | 141% |
| Threonine | 183 | mg | 17.4% | 120% |
| Tryptophan | 53 | mg | 18.9% | 132% |
| Valine | 243 | mg | 13.4% | 100% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Luộc lòng đào trứng khoảng 7 phút, rồi ngâm lạnh, bóc vỏ và cắt đôi.
Đun nước dùng đến sôi liu riu và nêm với nước tương (hoặc miso), gừng và tỏi.
Luộc mì ramen trong nồi nước sôi riêng cho vừa mềm, rồi để ráo.
Chia mì ra hai tô sâu.
Chan nước dùng nóng đã nêm lên mì.
Xếp thịt heo thái lát, trứng cắt đôi và rong biển nori lên trên.
Trang trí với hành lá và vài giọt dầu mè, rồi dùng ngay.