Giá trị dinh dưỡng trung bình
Рыба в кляре с жареной картошкой.
Рыба с картошкой фри — белая рыба в кляре с картофелем фри. Даёт белок и омега-3 из рыбы, но много жира и быстрых углеводов. Разумно употреблять изредка и небольшими порциями.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12g | 21.4% |
| Chất béo | 14g | 20.0% |
| Carb | 22g | 7.3% |
| Đường đơn | 7.7g | Ước tính |
| Carb phức | 14.3g | Ước tính |
| Nước | 48g | 1.9% |
| Calo | 250 | 11.1% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.9 | g | 24.5% |
| Monounsaturated | 5.6 | g | 22.4% |
| Polyunsaturated | 3.5 | g | 26.9% |
| Omega-3 | 1.05 | g | Ước tính |
| EPA | 40 | mg | 4.4% |
| DHA | 90 | mg | 10.0% |
| Omega-6 | 2.45 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 45 | mcg | 5.0% |
| vitamin B1 | 0.15 | mg | 12.5% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 1.8 | mg | 11.3% |
| vitamin B6 | 0.18 | mg | 10.6% |
| vitamin B12 | 0.4 | mcg | 16.7% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin D | 0.3 (12 ME) | mcg | 2.0% |
| vitamin K | 8 | mcg | 6.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 1.2 | mg | 6.7% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 110 | mg | 15.7% |
| potassium | 220 | mg | 8.5% |
| sodium | 280 | mg | 12.2% |
| zinc | 1.1 | mg | 10.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.
Cắt khoai tây thành thanh dày, rửa và thấm khô, rồi ngâm nước lạnh 10 phút và để thật ráo.
Đun dầu đến 140 độ C và chần khoai 5 đến 6 phút cho mềm nhưng chưa vàng, rồi vớt ra để ráo.
Đánh bột mì, bột bắp, bột nở và một nhúm muối, rồi đánh nước có ga lạnh vào thành bột nhão mịn.
Tăng dầu lên 190 độ C. Chiên khoai lần nữa 3 đến 4 phút cho vàng giòn, vớt ra và rắc muối.
Thấm khô cá, lăn nhẹ qua bột mì, nhúng vào bột nhão và để ráo phần thừa.
Chiên cá ở 180 độ C trong 6 đến 8 phút cho đến khi vàng sậm và giòn, trở một lần.
Để ráo trên vỉ, nêm muối và dùng nóng kèm khoai chiên và giấm mạch nha.