Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Тесто с начинкой, на пару или жареные.
Пельмени или думлинги — тесто с начинкой из мяса, морепродуктов или овощей, на пару или обжаренные. Дают белок и углеводы; паровые — меньше жира. Соус добавляет натрий и сахар.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8g | 14.3% |
| Chất béo | 7g | 10.0% |
| Carb | 22g | 7.3% |
| Đường đơn | 7.7g | Ước tính |
| Carb phức | 13.3g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 58g | 2.3% |
| Calo | 180 | 8.0% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.45 | g | 12.2% |
| Monounsaturated | 2.8 | g | 11.2% |
| Polyunsaturated | 1.75 | g | 13.5% |
| Omega-3 | 0.525 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.225 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 45 | mcg | 5.0% |
| vitamin B1 | 0.15 | mg | 12.5% |
| vitamin B2 | 0.12 | mg | 9.2% |
| vitamin B3 | 1.8 | mg | 11.3% |
| vitamin B6 | 0.18 | mg | 10.6% |
| vitamin B12 | 0.4 | mcg | 16.7% |
| vitamin C | 4 | mg | 4.4% |
| vitamin D | 0.3 (12 ME) | mcg | 2.0% |
| vitamin K | 8 | mcg | 6.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 35 | mg | 3.5% |
| iron | 1.2 | mg | 6.7% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 110 | mg | 15.7% |
| potassium | 220 | mg | 8.5% |
| sodium | 280 | mg | 12.2% |
| zinc | 1.1 | mg | 10.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Trộn bột mì với nước ấm thành khối bột thô, nhào cho mịn, đậy lại và để nghỉ 30 phút.
Ướp muối cải thảo thái nhỏ, để 10 phút, rồi vắt bớt nước.
Trộn thịt heo, cải thảo, hành lá, gừng, tỏi, nước tương và dầu mè thành nhân dẻo dính.
Lăn bột thành dây dài, cắt thành miếng nhỏ và cán mỗi miếng thành vỏ tròn mỏng.
Cho một thìa nhân vào mỗi vỏ, gập lại và xếp nếp các mép để gói kín.
Nếu hấp, nấu trên nước sôi 10 phút; nếu chiên áp chảo, rán trong dầu rồi thêm chút nước và đậy nắp cho đến khi chín hơi và giòn.
Dùng nóng kèm nước chấm gồm nước tương, giấm và dầu ớt.