Giá trị dinh dưỡng trung bình
Hải sản hoặc rau củ Nhật Bản tẩm bột chiên giòn.
Tempura là tôm, cá hoặc rau củ như khoai lang và cà tím, nhúng vào lớp bột mỏng, lợn cợn làm từ bột mì, trứng và nước đá, rồi chiên ngập dầu trong hai đến ba phút cho đến khi giòn. Lớp bột mỏng nhưng vẫn hấp thụ dầu, nên khoảng một nửa lượng calo đến từ chất béo. Nước chấm gốc nước tương thêm natri, nên chỉ dùng một lượng nhỏ.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8g | 14.3% |
| Chất béo | 12g | 17.1% |
| Carb | 22g | 7.3% |
| Đường đơn | 7.7g | Ước tính |
| Carb phức | 14.3g | Ước tính |
| Nước | 52g | 2.1% |
| Calo | 220 | 9.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.06 | g | 5.3% |
| Monounsaturated | 7.28 | g | 29.1% |
| Polyunsaturated | 3.35 | g | 25.8% |
| Omega-3 | 1.005 | g | Ước tính |
| EPA | 12 | mg | 1.3% |
| DHA | 18 | mg | 2.0% |
| Omega-6 | 2.345 | g | Ước tính |
| Trans | 0.05 | g | 2.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.12 | mg |
| Vitamin E | 2.47 | mg |
| Selen | 13.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 129 | mcg | 14.3% |
| vitamin B1 | 0.045 | mg | 3.8% |
| vitamin B2 | 0.069 | mg | 5.3% |
| vitamin B3 | 1.04 | mg | 6.5% |
| vitamin B6 | 0.101 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 14.5 | mcg | 3.6% |
| vitamin B12 | 0.403 | mcg | 16.8% |
| vitamin C | 1.12 | mg | 1.2% |
| vitamin D | 0.119 (5 IU) | mcg | 0.8% |
| vitamin E | 2.47 | mg | 16.5% |
| vitamin K | 12 | mcg | 10.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 32.9 | mg | 3.3% |
| iron | 0.657 | mg | 3.7% |
| magnesium | 25.2 | mg | 6.3% |
| phosphorus | 110 | mg | 15.7% |
| potassium | 251 | mg | 9.7% |
| sodium | 232 | mg | 10.1% |
| zinc | 0.641 | mg | 5.8% |
| copper | 0.183 | mg | 20.3% |
| manganese | 0.247 | mg | 10.7% |
| selenium | 13.9 | mcg | 25.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 141 | mg | 20.1% | 94% |
| Isoleucine | 274 | mg | 19.6% | 97% |
| Leucine | 498 | mg | 18.2% | 87% |
| Lysine | 453 | mg | 21.6% | 100% |
| Methionine | 248 | mg | 23.6% | 115% |
| Phenylalanine | 509 | mg | 29.1% | 132% |
| Threonine | 241 | mg | 23.0% | 102% |
| Tryptophan | 75 | mg | 26.8% | 121% |
| Valine limiting | 305 | mg | 16.8% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Khía mặt dưới của tôm để tôm thẳng khi chiên.
Đun dầu đến 180 độ C.
Đánh trứng vào nước đá, rồi khuấy nhẹ bột mì vào, để bột còn lợn cợn.
Nhúng từng miếng vào bột và để ráo phần thừa.
Chiên rau củ và tôm theo mẻ nhỏ 2-3 phút cho đến khi vàng nhạt và giòn.
Để ráo trên vỉ và rắc nhẹ chút muối.
Đun dashi, nước tương và mirin làm nước chấm và dùng kèm.