Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Món ăn sáng ngọt ngào làm từ bánh mì và sô cô la đen dạng hạt, chế biến theo kiểu bánh mì chiên trứng Pháp.
Món ăn sáng thịnh soạn này biến bánh mì bình thường thành bữa sáng sang trọng nhờ thêm sô cô la đen dạng hạt và chế biến theo kiểu bánh mì chiên trứng Pháp. Dùng kèm siro phong và quả mọng tươi, đây là món đặc biệt kết hợp sự ấm áp quen thuộc của món bánh mì chiên trứng với vị đậm đà của sô cô la. Nên thưởng thức thỉnh thoảng như một phần của chế độ ăn cân bằng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 15g | 26.8% |
| Chất béo | 22g | 31.4% |
| Carb | 62g | 20.7% |
| Đường đơn | 21.7g | Ước tính |
| Carb phức | 35.3g | Ước tính |
| Chất xơ | 5g | 20.0% |
| Nước | 30g | 1.2% |
| Calo | 480 | 21.3% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 9.5 | g | 47.5% |
| Monounsaturated | 7.8 | g | 31.2% |
| Polyunsaturated | 2.5 | g | 19.2% |
| Omega-3 | 0.75 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.75 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 25 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 180 | mcg | 20.0% |
| vitamin B1 | 0.45 | mg | 37.5% |
| vitamin B2 | 0.35 | mg | 26.9% |
| vitamin B3 | 3.8 | mg | 23.8% |
| vitamin C | 25 | mg | 27.8% |
| vitamin K | 6.2 | mcg | 5.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 4.5 | mg | 25.0% |
| calcium | 150 | mg | 15.0% |
| magnesium | 75 | mg | 18.8% |
| phosphorus | 220 | mg | 31.4% |
| potassium | 420 | mg | 16.2% |
| zinc | 2.2 | mg | 20.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.