Bánh mì nướng kiểu Pháp chocolate chip

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Món ăn sáng ngọt ngào làm từ bánh mì và sô cô la đen dạng hạt, chế biến theo kiểu bánh mì chiên trứng Pháp.

Chocolate Chip Bread French Toast — ảnh 1

Món ăn sáng thịnh soạn này biến bánh mì bình thường thành bữa sáng sang trọng nhờ thêm sô cô la đen dạng hạt và chế biến theo kiểu bánh mì chiên trứng Pháp. Dùng kèm siro phong và quả mọng tươi, đây là món đặc biệt kết hợp sự ấm áp quen thuộc của món bánh mì chiên trứng với vị đậm đà của sô cô la. Nên thưởng thức thỉnh thoảng như một phần của chế độ ăn cân bằng.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.8g (16.0%)
Fat: 12.8g (30.1%)
Carbs: 22.9g (53.9%)
Chất xơ: 1.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.8g12.1%
Chất béo12.8g18.3%
Carb22.9g7.6%
Đường đơn8.01gƯớc tính
Carb phức12.98gƯớc tính
Chất xơ1.9g7.6%
Nước56g2.2%
Calo23610.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
68

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.8g34.0%
Monounsaturated3.7g14.8%
Polyunsaturated1.19g9.2%
Omega-30.357gƯớc tính
DHA14mg1.6%
Omega-60.833gƯớc tính
Trans0.21g10.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.47mg
Selen14.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A78mcg8.7%
vitamin B10.067mg5.6%
vitamin B20.25mg19.2%
vitamin B30.52mg3.3%
vitamin B60.057mg3.4%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B120.32mcg13.3%
vitamin D0.5 (20 IU)mcg3.3%
vitamin E0.47mg3.1%
vitamin K1.3mcg1.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium100mg10.0%
iron1.9mg10.6%
magnesium35mg8.8%
phosphorus125mg17.9%
potassium188mg7.2%
sodium203mg8.8%
zinc1.02mg9.3%
copper0.219mg24.3%
manganese0.612mg26.6%
selenium14.3mcg26.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 160mg22.9%82%
Isoleucine 318mg22.7%87%
Leucine 540mg19.8%73%
Lysine limiting384mg18.3%66%
Methionine 285mg27.1%102%
Phenylalanine 603mg34.5%121%
Threonine 261mg24.9%86%
Tryptophan 87mg31.1%109%
Valine 402mg22.1%83%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaTrứng

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này