Bánh pudding bánh mì chocolate

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Món tráng miệng đậm đà kết hợp sô cô la đen với bánh mì trong lớp pudding béo mịn.

Chocolate Bread Pudding — ảnh 1

Món tráng miệng thịnh soạn này biến bánh mì bình thường thành một món ngon sang trọng nhờ thêm sô cô la đen. Sự kết hợp này tạo nên kết cấu béo mịn với hương vị sô cô la đậm đà. Dù ngon miệng, món này nên được thưởng thức ở mức vừa phải vì hàm lượng calo và đường khá cao.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.2g (15.0%)
Fat: 11.1g (26.9%)
Carbs: 23.9g (58.0%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.2g11.1%
Chất béo11.1g15.9%
Carb23.9g8.0%
Đường đơn8.36gƯớc tính
Carb phức13.94gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước57g2.3%
Calo2229.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
65

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.84g29.2%
Monounsaturated3.2g12.8%
Polyunsaturated1g7.7%
Omega-30.3gƯớc tính
DHA11mg1.2%
Omega-60.7gƯớc tính
Trans0.14g7.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.38mg
Selen12.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A64mcg7.1%
vitamin B10.056mg4.7%
vitamin B20.155mg11.9%
vitamin B30.45mg2.8%
vitamin B60.051mg3.0%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin B120.32mcg13.3%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K1.1mcg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium91mg9.1%
iron1.75mg9.7%
magnesium33mg8.3%
phosphorus121mg17.3%
potassium174mg6.7%
sodium166mg7.2%
zinc0.86mg7.8%
copper0.216mg24.0%
manganese0.303mg13.2%
selenium12.4mcg22.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 148mg21.1%84%
Isoleucine 291mg20.8%88%
Leucine 496mg18.2%73%
Lysine limiting362mg17.2%68%
Methionine 252mg24.0%99%
Phenylalanine 555mg31.7%122%
Threonine 240mg22.9%87%
Tryptophan 80mg28.6%109%
Valine 369mg20.3%83%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaTrứng

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này