Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bột chiên phủ đường quế.
Churro là những que bột kiểu choux làm từ bột mì, nước, bơ hoặc dầu ăn và đôi khi có trứng, được bơm qua đầu tạo hình ngôi sao, chiên ngập dầu cho đến khi giòn rồi lăn qua đường quế, thường dùng kèm sô cô la nóng đặc để chấm. Món này giàu chất béo do được chiên ngập dầu, và giàu carbohydrate tinh chế cùng đường. Một khẩu phần 100 g, tương đương ba đến bốn chiếc churro, chứa khoảng 380 kcal trước khi chấm sô cô la.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5g | 8.9% |
| Chất béo | 20g | 28.6% |
| Carb | 45g | 15.0% |
| Đường đơn | 15.75g | Ước tính |
| Carb phức | 28.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 29g | 1.2% |
| Calo | 380 | 16.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.81 | g | 34.0% |
| Monounsaturated | 9.02 | g | 36.1% |
| Polyunsaturated | 3.36 | g | 25.8% |
| Omega-3 | 1.008 | g | Ước tính |
| DHA | 11 | mg | 1.2% |
| Omega-6 | 2.352 | g | Ước tính |
| Trans | 0.04 | g | 2.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.04 | mg |
| Vitamin E | 2.11 | mg |
| Selen | 17 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 100 | mcg | 11.1% |
| vitamin B1 | 0.035 | mg | 2.9% |
| vitamin B2 | 0.097 | mg | 7.5% |
| vitamin B3 | 0.361 | mg | 2.3% |
| vitamin B6 | 0.039 | mg | 2.3% |
| vitamin B9 | 12.7 | mcg | 3.2% |
| vitamin B12 | 0.174 | mcg | 7.2% |
| vitamin C | 0.043 | mg | 0.0% |
| vitamin D | 0.371 (15 IU) | mcg | 2.5% |
| vitamin E | 2.11 | mg | 14.1% |
| vitamin K | 7.88 | mcg | 6.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 30.7 | mg | 3.1% |
| iron | 0.827 | mg | 4.6% |
| magnesium | 10.2 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 77.8 | mg | 11.1% |
| potassium | 69.6 | mg | 2.7% |
| sodium | 151 | mg | 6.6% |
| zinc | 0.515 | mg | 4.7% |
| copper | 0.066 | mg | 7.3% |
| manganese | 0.416 | mg | 18.1% |
| selenium | 17 | mcg | 30.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 117 | mg | 16.7% | 111% |
| Isoleucine | 216 | mg | 15.4% | 109% |
| Leucine | 385 | mg | 14.1% | 96% |
| Lysine limiting | 227 | mg | 10.8% | 72% |
| Methionine | 222 | mg | 21.1% | 147% |
| Phenylalanine | 433 | mg | 24.7% | 161% |
| Threonine | 175 | mg | 16.7% | 106% |
| Tryptophan | 64 | mg | 22.9% | 147% |
| Valine | 265 | mg | 14.6% | 101% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Đun sôi nước, bơ và muối trong nồi.
Nhấc khỏi bếp, cho toàn bộ bột mì vào một lúc và khuấy mạnh thành khối bột mịn.
Để bột nguội bớt, rồi đánh từng quả trứng vào cho đến khi bột bóng và có thể bắt túi.
Cho bột vào túi bắt kem có gắn đầu bắt hình ngôi sao lớn.
Đun dầu đến 180 độ C và bắt từng dải bột vào dầu, dùng kéo cắt.
Chiên 2 đến 3 phút mỗi mẻ, trở đều, cho đến khi vàng sậm và giòn, rồi để ráo.
Lăn churros nóng qua hỗn hợp đường và quế rồi dùng ngay.