Yến mạch ngâm qua đêm với socola đen

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Món ăn sáng chuẩn bị trước, kết hợp yến mạch với sô cô la đen cho bữa sáng lành mạnh.

Dark Chocolate Overnight Oats — ảnh 1

Món yến mạch ngâm qua đêm này kết hợp vị bùi của yến mạch cán với hương vị đậm đà của sô cô la đen. Được chuẩn bị từ tối hôm trước, đây là lựa chọn bữa sáng tiện lợi và giàu dinh dưỡng. Sô cô la đen bổ sung chất chống oxy hóa và hương vị, trong khi yến mạch cung cấp chất xơ và năng lượng bền vững. Rắc thêm quả mọng tươi và các loại hạt để tăng dinh dưỡng và kết cấu.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.4g (12.9%)
Fat: 7.1g (20.9%)
Carbs: 22.5g (66.2%)
Chất xơ: 4.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.4g7.9%
Chất béo7.1g10.1%
Carb22.5g7.5%
Đường đơn7.87gƯớc tính
Carb phức9.93gƯớc tính
Chất xơ4.7g18.8%
Nước65g2.6%
Calo1657.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.98g9.9%
Monounsaturated2.69g10.8%
Polyunsaturated1.79g13.8%
Omega-30.537gƯớc tính
Omega-61.253gƯớc tính
Trans0.01g0.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.8mg
Vitamin E3.79mg
Selen7.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.113mg9.4%
vitamin B20.104mg8.0%
vitamin B30.86mg5.4%
vitamin B60.103mg6.1%
vitamin B913mcg3.3%
vitamin B120.02mcg0.8%
vitamin C2.8mg3.1%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E3.79mg25.3%
vitamin K2.8mcg2.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium119mg11.9%
iron1.99mg11.1%
magnesium66mg16.5%
phosphorus140mg20.0%
potassium251mg9.7%
sodium32mg1.4%
zinc1.12mg10.2%
copper0.269mg29.9%
manganese0.98mg42.6%
selenium7.2mcg13.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 111mg15.9%102%
Isoleucine 168mg12.0%83%
Leucine 318mg11.6%77%
Lysine limiting195mg9.3%60%
Methionine 171mg16.3%110%
Phenylalanine 351mg20.1%126%
Threonine 138mg13.1%82%
Tryptophan 62mg22.1%139%
Valine 222mg12.2%82%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenSữa và chế phẩm từ sữaCác loại hạt cây

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này