Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Tô cơm phong cách châu Á với cá hồi sốt teriyaki, cơm và rau củ hấp.
Tô cơm đậm đà này gồm cá hồi phủ sốt teriyaki ngọt mặn, dùng cùng cơm hấp, bông cải xanh, cà rốt và đậu Hà Lan. Sự kết hợp này mang lại bữa ăn hoàn chỉnh với protein chất lượng cao, carbohydrate phức hợp và nhiều loại rau củ. Sốt teriyaki tăng thêm chiều sâu hương vị trong khi vẫn giữ món ăn tương đối lành mạnh.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 35g | 62.5% |
| Chất béo | 18g | 25.7% |
| Carb | 55g | 18.3% |
| Đường đơn | 19.25g | Ước tính |
| Carb phức | 31.75g | Ước tính |
| Chất xơ | 4g | 16.0% |
| Nước | 50g | 2.0% |
| Calo | 520 | 23.1% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.5 | g | 17.5% |
| Monounsaturated | 7.2 | g | 28.8% |
| Polyunsaturated | 5.8 | g | 44.6% |
| Omega-3 | 1.74 | g | Ước tính |
| EPA | 190 | mg | 21.1% |
| DHA | 350 | mg | 38.9% |
| Omega-6 | 4.06 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 65 | mg |
| Selen | 35.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 450 | mcg | 50.0% |
| vitamin C | 65 | mg | 72.2% |
| vitamin K | 120 | mcg | 100.0% |
| vitamin B1 | 0.5 | mg | 41.7% |
| vitamin B3 | 8.5 | mg | 53.1% |
| vitamin B6 | 0.7 | mg | 41.2% |
| vitamin B12 | 4.5 | mcg | 187.5% |
| vitamin D | 12.5 (500 ME) | mcg | 83.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 4.2 | mg | 23.3% |
| magnesium | 85 | mg | 21.3% |
| phosphorus | 380 | mg | 54.3% |
| potassium | 620 | mg | 23.8% |
| selenium | 35.5 | mcg | 64.5% |
| zinc | 2.8 | mg | 25.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.