Bát cá hồi teriyaki

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Tô cơm phong cách châu Á với cá hồi sốt teriyaki, cơm và rau củ hấp.

Salmon Teriyaki Bowl — ảnh 1

Tô cơm đậm đà này gồm cá hồi phủ sốt teriyaki ngọt mặn, dùng cùng cơm hấp, bông cải xanh, cà rốt và đậu Hà Lan. Sự kết hợp này mang lại bữa ăn hoàn chỉnh với protein chất lượng cao, carbohydrate phức hợp và nhiều loại rau củ. Sốt teriyaki tăng thêm chiều sâu hương vị trong khi vẫn giữ món ăn tương đối lành mạnh.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.2g (31.6%)
Fat: 4g (17.5%)
Carbs: 11.6g (50.9%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.2g12.9%
Chất béo4g5.7%
Carb11.6g3.9%
Đường đơn4.06gƯớc tính
Carb phức6.24gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước76g3.0%
Calo1114.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
58

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.87g4.3%
Monounsaturated1.13g4.5%
Polyunsaturated1.21g9.3%
Omega-30.363gƯớc tính
EPA215mg23.9%
DHA276mg30.7%
Omega-60.847gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C14mg
Vitamin E1.06mg
Selen8.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A117mcg13.0%
vitamin B10.08mg6.7%
vitamin B20.074mg5.7%
vitamin B32.32mg14.5%
vitamin B60.203mg11.9%
vitamin B920mcg5.0%
vitamin B120.69mcg28.7%
vitamin C14mg15.6%
vitamin D2.5 (100 IU)mcg16.7%
vitamin E1.06mg7.1%
vitamin K24.4mcg20.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium33mg3.3%
iron0.78mg4.3%
magnesium25mg6.3%
phosphorus108mg15.4%
potassium241mg9.3%
sodium286mg12.4%
zinc0.42mg3.8%
copper0.093mg10.3%
manganese0.224mg9.7%
selenium8.8mcg16.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 183mg26.1%149%
Isoleucine 333mg23.8%145%
Leucine 556mg20.4%119%
Lysine 573mg27.3%156%
Methionine 288mg27.4%163%
Phenylalanine 565mg32.3%180%
Threonine 309mg29.4%161%
Tryptophan 78mg27.9%154%
Valine 400mg22.0%131%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

CáVừng (mè)

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này