Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Tô cơm đầy màu sắc với cá hồi cùng rau củ và ngũ cốc kiểu Địa Trung Hải.
Tô cơm đầy màu sắc này kết hợp tinh hoa ẩm thực Địa Trung Hải với cá hồi nấu hoàn hảo, diêm mạch, rau củ nướng, ô liu và phô mai feta. Giàu axit béo omega-3, protein hoàn chỉnh và nhiều loại vitamin, khoáng chất. Một bữa ăn cân bằng vừa bổ dưỡng vừa ngon miệng.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 32g | 57.1% |
| Chất béo | 20g | 28.6% |
| Carb | 38g | 12.7% |
| Đường đơn | 13.3g | Ước tính |
| Carb phức | 17.7g | Ước tính |
| Chất xơ | 7g | 28.0% |
| Nước | 60g | 2.4% |
| Calo | 450 | 20.0% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.2 | g | 21.0% |
| Monounsaturated | 9.5 | g | 38.0% |
| Polyunsaturated | 5.2 | g | 40.0% |
| Omega-3 | 1.56 | g | Ước tính |
| EPA | 210 | mg | 23.3% |
| DHA | 380 | mg | 42.2% |
| Omega-6 | 3.64 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 22 | mg |
| Selen | 32.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 280 | mcg | 31.1% |
| vitamin C | 22 | mg | 24.4% |
| vitamin K | 85 | mcg | 70.8% |
| vitamin B1 | 0.4 | mg | 33.3% |
| vitamin B3 | 7.2 | mg | 45.0% |
| vitamin B6 | 0.6 | mg | 35.3% |
| vitamin B12 | 4.1 | mcg | 170.8% |
| vitamin D | 11.5 (460 ME) | mcg | 76.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| iron | 3.8 | mg | 21.1% |
| calcium | 180 | mg | 18.0% |
| magnesium | 95 | mg | 23.8% |
| phosphorus | 320 | mg | 45.7% |
| potassium | 580 | mg | 22.3% |
| selenium | 32.5 | mcg | 59.1% |
| zinc | 2.5 | mg | 22.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.