Bát cá hồi Địa Trung Hải

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Tô cơm đầy màu sắc với cá hồi cùng rau củ và ngũ cốc kiểu Địa Trung Hải.

Mediterranean Salmon Bowl — ảnh 1

Tô cơm đầy màu sắc này kết hợp tinh hoa ẩm thực Địa Trung Hải với cá hồi nấu hoàn hảo, diêm mạch, rau củ nướng, ô liu và phô mai feta. Giàu axit béo omega-3, protein hoàn chỉnh và nhiều loại vitamin, khoáng chất. Một bữa ăn cân bằng vừa bổ dưỡng vừa ngon miệng.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8.3g (33.1%)
Fat: 10.5g (41.8%)
Carbs: 6.3g (25.1%)
Chất xơ: 1.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8.3g14.8%
Chất béo10.5g15.0%
Carb6.3g2.1%
Đường đơn2.2gƯớc tính
Carb phức2.9gƯớc tính
Chất xơ1.2g4.8%
Nước74g3.0%
Calo1516.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
42

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.78g13.9%
Monounsaturated4.7g18.8%
Polyunsaturated1.81g13.9%
Omega-30.543gƯớc tính
EPA239mg26.6%
DHA309mg34.3%
Omega-61.267gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C16.8mg
Vitamin E1.94mg
Selen8.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A57mcg6.3%
vitamin B10.09mg7.5%
vitamin B20.162mg12.5%
vitamin B32.45mg15.3%
vitamin B60.256mg15.1%
vitamin B926mcg6.5%
vitamin B120.92mcg38.3%
vitamin C16.8mg18.7%
vitamin D2.8 (112 IU)mcg18.7%
vitamin E1.94mg12.9%
vitamin K11.7mcg9.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium63mg6.3%
iron0.99mg5.5%
magnesium27mg6.8%
phosphorus138mg19.7%
potassium222mg8.5%
sodium166mg7.2%
zinc0.69mg6.3%
copper0.083mg9.2%
manganese0.192mg8.3%
selenium8.7mcg15.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 222mg31.7%157%
Isoleucine 386mg27.6%146%
Leucine 648mg23.7%120%
Lysine 698mg33.2%165%
Methionine 318mg30.3%157%
Phenylalanine 648mg37.0%179%
Threonine 337mg32.1%153%
Tryptophan 91mg32.5%156%
Valine 458mg25.2%130%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaCá

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Chia sẻ sản phẩm này